Giá Xe Range Rover Sport

Giá Xe Range Rover Sport

Siêu Xe Sài Gòn

Mẫu Xe SUV Range Rover Sport phiên bản 2019 sẽ có đến 9 loại động động cơ tuỳ chọn bao gồm 5 loại động có xăng và 4 loại động cơ Dầu.

range rover sport đời mới 2019 model 2020 có màu gì, mấy phiên bản,

Range Rover Sport đời 2019 có 7 phiên bản khác nhau: 

Phiên bản S. Giá từ 4 tỷ đồng.

Phiên bản SE. Giá từ 4,8 tỷ đồng.

Phiên bản HSE. Giá từ 5,5 tỷ đồng

Phiên bản HSE Dynamic. Giá từ 6.4 tỷ đồng.

Phiên bản Autobiography. Giá từ 7,2 tỷ đồng.

Phiên bản SVR. Giá từ 12 tỷ đồng.

Phiên bản P400e. giá từ 7,2 tỷ đồng

Ở mỗi loại động cơ sẽ được đặt lên các phiên bản quy định:

Động cơ xăng

Động cơ  xăng 2.0 lít công suất 300 mã lực chỉ có trên phiên bản S, SE, HSE.

Động cơ xăng 2.0 lít công suất 404 mã lực ( P400e động cơ điện ) có trên phiên bản: SE, HSE, HSE Dynamic và Autobiography Dynamic.

Động cơ xăng 3.0 lít công suất 340 mã lực có trên các phiên bản: S, SE, HSE và HSE Dynamic.

Động cơ xăng 3.0 lít công suất 380 mã lực chỉ  có trên phiên bản Autobiography Dynamic.

Động cơ xăng 5.0 lít công suất 525 mã lực chỉ có trên 2 phiên bản là HSE Dynamic và Autobiography Dynamic

Động cơ xăng 5.0 lít công suất 575 mã lực chỉ có duy nhất trên phiên bản đặc biệt SVR.

Động cơ Dầu:

Động cơ dầu 3.0 TDV6 công suất 258 mã lực có trên các phiên bản S, SE, HSE, HSE Dynamic và Autobiography Dynamic

Động cơ dầu 3.0 SDV6 công suất 249 mã lực có trên các phiên bản S, SE, HSE và HSE Dynamic

Động cơ dầu 3.0 SDV6 công suất 306 mã lực có trên các phiên bản SE, HSE, HSE Dynamic, Autobiography Dynamic

Động cơ dầu 4.4 SDV8 công suất 339 mã lực có trên phiên bản HSE, HSE Dynamic và Autobiography Dynamic

Chỗ ngồi:

Đối với mẫu Range Rover Sport thì sẽ có tuỳ chọn 5 ghế và 7 chỗ.

Option.

Làm sao để bạn biết được xe nào có option nào hoặc có thể nhận diện được khi đi mua xe.

Trang bị tiêu chuẩn của phiên bản HSE động cơ 2.0 Si4.

Ngoại Thất:

EXTERIOR COLOURS Fuji White, black, red, green, 

COLOUR TONE Gloss finish

WHEELS 20" 5 split-spoke 'Style 5084' with Silver finish

ROOF OPTIONS Body-coloured standard roof

EXTERIOR STYLING Standard finish

GLASS Laminated front and toughened rear side glass

HEADLIGHTS Matrix LED headlights with signature DRL

BRAKES AND CALIPERS Unpainted brake calipers

Nội Thất:

SEAT FUNCTIONALITY 60:40 rear seat fold

INTERIOR CHOICES Espresso/Almond with Almond seats - Windsor Leather

FINISHERS Micro Mesh Aluminium trim finisher

HEADLINING Ivory Morzine [Included]

SEATING STYLES 16-way memory front seats

2 THIRD ROW SEATS Standard seat functionality

REAR SEAT ENTERTAINMENT Standard rear seats - No Rear Seat Entertainment

INFOTAINMENT Enhanced Sound System

Tiêu Chuẩn:

Hộp số và vận hành

Electric Power Assisted Steering (EPAS)

Dynamic Stability Control (DSC)

ECO mode

Low traction launch

Roll Stability Control (RSC)

Cornering Brake Control (CBC)

Hill Descent Control (HDC)

Electric Parking Brake (EPB)

Electronic Brake-force Distribution (EBD)

Gradient Acceleration Control (GAC)

Gradient Release Control (GRC)

Locking fuel flap

Low level coolant sensor

Service intervals sensors

Electronic Traction Control (ETC)

Brake pre-fill

Electronic air suspension

Single-speed transfer box (high range only)

Terrain Response

Hill Launch Assist

EXTERIOR FEATURES ( Ngoại thất )

Roof rack mounting provisions

Heated rear window

Acoustic laminated windscreen

Rain sensing windscreen wipers

Heated windscreen

Engine cover

Left to Right Easy Config Headlights

Power fold, heated door mirrors with memory and approach lights

 

 

EXTERIOR LIGHTING ( Đèn ngoại thất )

Automatic headlights

Follow me home lighting

Rear fog light(s)

Headlight power wash

Front fog lights

WHEEL OPTIONS ( bánh xe )

Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

Locking wheel nuts

Reduced section alloy spare wheel

TOWING ( kéo mooc )

Trailer Stability Assist (TSA)

Electrical towing preparation

Front and rear recovery eyes

 

INTERIOR FEATURES ( Tuỳ Chọn nội thất)

Sunvisors with vanity mirrors

Electric windows with one-touch open/close and anti-trap

Lockable glovebox

Front and rear cupholders

Front and rear grab handles

Front door storage space

Heated front seats

Electrically adjustable steering column

Ambient Interior Lighting

Leather Steering Wheel

Aluminium treadplates with Range Rover script

Auto-dimming interior rear view mirror

Push Button Start

Centre console with armrest

Rear centre armrest

Loadspace light

Loadspace mounting provisions

Non-Smoker's Pack

Two-zone Climate Control

Powered Single-Piece Tailgate

Loadspace cover

 

INFOTAINMENT Giải trí

Touch Pro Duo

Interactive Driver Display

Navigation Pro

10" Touch Pro

Protect

Pro Services and Wi-Fi Hotspot

InControl Apps

Remote Premium

12V power socket(s)

All Terrain Info Centre

Bluetooth® connectivity

DRIVER ASSISTANCE

Emergency Braking

Lane Departure Warning

Cruise Control and Speed Limiter

Rear Camera

Front and Rear Parking Aid

SAFETY & SECURITY

Anti-lock Braking System (ABS)

Emergency Brake Assist

Intrusion sensor

Customer Configurable Autolock

Customer Configurable Single Point Entry

Power operated child locks

Rear ISOFIX

Front airbags, with passenger seat occupant detector

Seat belt pre-tensioners

First Aid Kit

Các chỉ số kỹ thuật khác có thể bạn quan tâm: ( kích thước, trọng lượng, sức kéo thêm, lội nước, nâng hạ gầm,

TECHNICAL SPECIFICATIONS

PERFORMANCE AND WEIGHTS (MANUFACTURER’S ESTIMATES)

Maximum speed km/h (mph):

201 (125)

Acceleration (secs) 0-100km/h:

7.3

Acceleration (secs) 0-60mph:

7.0

:

 

FUEL CONSUMPTION

Combined L/100km (mpg):

9.6 (29.4)

Combined CO2 emissions g/km:

218

Fuel tank capacity - usable (litres):

104

WEIGHTS (KG)

Weight from:

2,083

Maximum Laden weight (5/7 Seats):

2,900 / 3,000

Maximum mass on each axle (front):

1,500

Maximum mass on each axle (rear) (5/7 Seats):

1,775 / 1,775

TOWING

Unbraked trailer (KG):

750

Maximum towing (KG) (5/7 Seats):

3,000

Maximum coupling point/nose weight (KG) (5/7 Seats):

120

Maximum vehicle and trailer combination/Gross Train Weight (5/7 Seats) (KG):

5,900 / 6,000

ROOF CARRYING

Maximum roof load (including Roof Rails) (KG):

100

TURNING CIRCLE

Kerb-to-kerb (m):

12.4

Wall-to-wall (m):

12.5

Turns lock-to-lock:

2.70

OBSTACLE CLEARANCE

Off-road height:

278

Standard ride height:

213

WADING DEPTH

Maximum wading depth (mm):

850

VEHICLE LENGTHS

Overall Length (mm):

4,879

Wheelbase (mm):

2,923

VEHICLE HEIGHT & WIDTHS

Height (mm):

1,803

Front wheel track (mm):

1,693

Rear wheel track (mm):

1,686

Width (mirrors folded) (mm):

2,073

Width (mirrors out) (mm):

2,220

APPROACH ANGLE (OFF-ROAD GEOMETRY)

Off-road:

33°

Standard:

24.2°

RAMP ANGLE (OFF-ROAD GEOMETRY)

Off-road:

27.2°

Standard :

19.4°

DEPARTURE ANGLE (OFF-ROAD GEOMETRY)

Off-road:

31.0°

Standard:

24.9°

LOADSPACE CAPACITY - REAR SEAT UPRIGHT

Height (mm):

837

Width (mm):

1,285

Loadspace volume (litres) (5/7 Seats):

780 (703*)/ 221

Loadspace width between arches (mm):

1,120

Length at floor (mm):

1,050-1,150

:

*PHEV only

LOADSPACE CAPACITY - REAR SEATS FORWARD

Height (mm):

837

Width (mm):

1,285

Loadspace volume (litres):

1,686

Loadspace width between arches (mm):

1,120

Length at floor (mm):

1,868

MAXIMUM VEHICLE HEIGHT

With roof side rails (mm):

1,780

With roof antennae (mm):

1,803

With panoramic roof open (mm):

1,817

:

Access height Electronic air suspension setting will reduce each of the above by 50mm

HEADROOM

Maximum front headroom with panoramic roof (mm):

984

Rear headroom (mm):

991

Video

SieuXeSaiGon:    
ĐẠI LÝ Ô TÔ NHẬP KHẨU TẠI SÀI GÒN
Hotline:     

0708 028 028