DÒNG 7 CHỖ RANGE ROVER SPORT VÀ DISCOVERY SPORT

DÒNG 7 CHỖ RANGE ROVER SPORT VÀ DISCOVERY SPORT

Siêu Xe Sài Gòn

Hiện tại Land Rover đang có 2 dòng 7 chỗ là New Discovery Sport và Range Rover Sport Model 2017. Land Rover có thể sẽ có thêm phiên bản 7 chỗ phiên bản cao cấp Range Rover Evoque, kế hoạch này có thể sản xuất năm 2018 hoặc 2019. 

Theo một số thông tin từ các trang báo chí nước ngoài thì hãng xe ô tô Anh Quốc Land Rover đang lên kế hoạch ra mắt SUV 7 chỗ cao cấp Range Rover Evoque và Range Rover Sport. Mẫu xe mang tên gọi “Evoque Plus XL” và có kích thước 4.600 mm dài hơn bản 5 chỗ Evoque ( 4.370 mm ) do các kỹ sư Land Rover sử dụng thân vỏ được kéo dài và chỉnh sửa của Evoque để thử nghiệm các tính năng kỹ thuật. Chiếc SUV của Land Rover cũng sẽ là một model họ hàng với Jaguar F-Pace nhưng chiều dài cơ sở dài hơn để đặt hàng ghế thứ ba.  Và sẽ có trang bị nhiều tính năng option hơn cùng có 2 sự lựa chọn là động cơ xăng và động cơ dầu cùng các phiên bản HSE và Luxury.

Hiện tại phiên bản New Discovery Sport dòng 7 chỗ theo cách bố trí 5+2 đang là sản phẩm bán chạy trên thị trương Ô tô toàn cầu và tại thị trường Việt Nam với 2 phiên bản tiêu chuẩn HSE và bản cao cấp sang trọng Discovery Luxury. Discovery hiện tại đang được phân phối độc quyền chính hãng tại TP Hồ Chí Minh trung tâm Sài Gòn.

 

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE RANGE ROVER SPORT HSE.

·   Động cơ/ Engine          : Petrol – V6SC 3.0L

·   Xy-lanh/ Cylinder layout : Longitudinal V6

·   Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp

·   Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance       :  213 – 278 mm

·   Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD

·   Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  340/6.500

·   Số chỗ ngồi/ Seats      : 5+2

·   Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) :  450/3.000- 5.000

  • Kích thước/ Dimension             : 4850 x 2220 x 1780 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2923 mm

·   Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)                  :  7,2 giây

·   Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)                    :  210

 

 

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN/ STANDARD FEATURES

 

NGOẠI THẤT

 

 

Kính cửa sồ trước chống bám nước/ Laminated Front Door, Toughened Rear Door and Quarter Light Glass

 

 

Kính chắn gió cách âm, chống bám nước có chức năng sưởi điện/ Acoustic Laminated Heated front windscreen

 

 

Kính chiếu hậu bên ngoài có chức năng sười, chỉnh điện, gập điển, tích hợp đèn chào, đèn báo rẽ/ Power Fold, Heated door mirrors with Approach Lights

 

 

Cảm biến gạt mưa/ Rain sensing windscreen wipers

 

 

Kính cửa sổ sau có sưởi  / Heated rear window 

 

 

Đèn pha Xenon với đèn biểu trưng LED (có chức năng rửa)/ Xenon headlights with LED Signature (Headlamp Powerwash)

 

 

Đèn chiếu sáng đường về nhà /Follow-me-home lighting

 

 

Đèn pha tự động/ Automatic Headlamps

 

 

Đèn sương mù phía sau công nghệ LED/ Rear fog lamps

 

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking

 

 

Mâm 20”/ 20" 5 split-spoke 'Style 520'

 

 

Bánh xe dự phòng cỡ nhỏ/ Reduced section Alloy spare wheel

 

 

 

 

 

NỘI THẤT

 

 

Ghế da thông hơi Oxford/ Perforated Oxford Leather

 

 

Ghế kiểu 2 - 16 hướng, chỉnh điện 14 hướng với tựa đầu chỉnh cơ/ Style 2 - 16 way / 16 way Powered Seats (14 way powered with manual headrest)

  • Ghế lái chỉnh 14 hướng/ 14 way driver front seat
  • Ghế hành khách trước  chỉnh 14 hướng/ 14 way passenger front seat
  • Ghế trước chỉnh điện/ Electric Front Seat Adjustment
  • Bệ tì tay hàng ghế trước/ Front Seat Armrest
  • Tựa lưng 4 hướng với đệm đỡ hông tùy chỉnh / 4 way Lumbar with Adjustable Seat Bolster   

 

 

Hộc đựng bản đồ sau lưng ghế trước/ Map pockets (rear of front seats)

 

 

Bệ tì tay trung tâm/ Centre Arm Rest

 

 

Ghế sau gập 60:40/ 60:40 second row seat fold

 

 

Tay lái chỉnh điện/ Electrically adjustable steering column

 

 

Tay lái bọc da tích hợp đa chức năng/ Leather Steering Wheel with Multi Functional Controls

 

 

Ốp bệ cửa bằng nhôm với logo Range Rover/ Aluminium front treadplates with Range Rover script

 

 

Trần xe kiểu morzine/ Morzine Headlining

 

 

 

 

 

VẬN HÀNH

 

 

Động cơ xăng V6 3.0L với công nghệ siêu nạp/ 3.0 litre V6 Supercharged 340PS Petrol

 

 

Hệ thống thích ứng địa hình / Terrain Response

 

 

Hỗ trợ khởi hành ở điều kiện địa hình có độ bám thấp /Low Traction Launch

 

 

Giảm sóc khí nén điện tử/ 4-Corner Electronic Air Suspension

 

 

Phanh đĩa trước sau/ Front and Rear Disk Brakes

 

 

Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)

 

 

Phanh tay điện/ Electric Parking Brake

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)

 

 

Kiểm soát phanh khi vào cua/ Cornering Brake Control (CBC)

 

 

Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)

 

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)

 

 

Kiểm soát tăng tốc trên địa hình dốc (GAC)/ Gradient Accelleration Control (GAC)

 

 

Kiểm soát nhả phanh trên địa hình dốc (GRC)/ Gradient Release Control (GRC)

 

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)

 

 

Hệ thống ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Control

 

 

Điểm chờ lắp moóc kéo bằng điện/ Electrical towing preparation

 

 

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

 

Camera lùi/ Rear View Camera

 

 

Cảm biến đỗ xe phía trước & sau/ Front & Rear Park Distance Control

 

 

Chức năng đóng mở cửa thông minh và khởi động bằng nút bấm/ Keyless Entry with Push Button Start

 

 

Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control

 

 

Tấm che nắng tích hợp gương soi có đèn/ Driver and Passenger Sunvisor with Illuminated Vanity Mirror

 

 

Kính chiếu hậu bên trong chống chói tự động/ Auto-Dimming interior rear view mirror

 

 

Điều hoà tự động 2 vùng / 2-Zone climate control

 

 

Đèn viền nội thất/ Interior mood lighting

 

 

Bệ tì tay trung tâm có hộc để ly/ Centre Arm Rest with Cubby Box

 

 

Hộc đựng găng tay có khoá/ Secure Glove Box Stowage

 

 

Đóng mở cốp rảnh tay/ Gesture tailgate / boot lid

 

 

Tấm che khoang hành lý/ Roller Loadspace Cover

 

 

Hệ thống âm thanh Range Rover 250w, 8 loa/ Range Rover Audio System (250w) with 8 speakers

 

 

Hệ thống định vị dẫn đường/ Hard Disk Navigation System

 

 

Màn hình thông tin TFT 5”/ Analogue dials with 5" Full Colour TFT display

 

 

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 10.2”/ 10.2" Touch Screen

 

 

Hệ thống thông tin giải trí đa phương tiện InControl Touch Pro/ InControl Touch Pro

 

 

Chức năng kết nối Bluetooth/ Bluetooth® Connection

 

 

Ổ cắm điện 12V/ Auxiliary Power Sockets (upper glove box, front, second row and loadspace 12 volt)

 

 

Cổng kết nối USB/ USB Sockets (1 in Row 1, 1 in Row 2 when RSE is fitted (located in centre console or cubby box on Rear Executive seating)

 

 

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

 

Cảm biến chống trộm/ Intrusion Sensor

 

 

Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)

 

 

Tùy chỉnh khóa mở cửa lái hoặc tất cả các cửa/ Single Point Entry, Customer Configurable

 

 

Khoá an toàn trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Operated Child Locks

 

 

Hệ thống túi khí quanh xe/ Driver and Passenger Airbags (side, seat-front, thorax and pelvis)

 

 

Hệ thống căng đai an toàn sớm/ Seat Belt Pre-Tensioners

 

 

Hệ thống giới hạn tốc độ chủ động/ Adjustable Speed Limiter Device

 

 

Hệ thống chống lật/ Roll Stability control (RSC)

 

 

Dây đai an toàn phía trước điều chỉnh được độ cao/ Front height adjustable seat belts

 

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES

 

Đèn sương mù phía trước/ Front Fog Lights

 

Thảm sàn loại cao cấp/ Front And Rear Premium Carpet Mats

 

Hàng ghế thứ 3/ Third row seats

 

Ghế sau gập 60:40, thông khoang hàng lý/ 60:40 Folding Rear Seats with Load Through

 

Lãy chuyển số sau vô lăng/ Paddle Shift

 

Điều hoà tự động 4 vùng/ 4-Zone climate control

 

Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

Hệ thống vá lốp/ Tyre Repair System

 

 

Ghế kiểu 3 - 16 hướng có chức năng nhớ, chỉnh điện 14 hướng với tựa đầu chỉnh cơ/ Style 2 - 16 way/ Style 3 - 16 way / 16 way Powered Seats with Memory (14 way powered with manual headrest)

  • Ghế lái chỉnh 14 hướng/ 14 way driver front seat
  • Ghế hành khách trước  chỉnh 14 hướng/ 14 way passenger front seat
  • Hàng ghế trước chỉnh điện có chức năng nhớ/ Electric Front Seat Adjustment with Driver and Passenger Memory
  • Bệ tì tay hàng ghế trước/ Front Seat Armrest
  • Tựa lưng 4 hướng với đệm đỡ hông tùy chỉnh / 4 way Lumbar with Adjustable Seat Bolster   

 

 

HOTLINE

 

 

 

Giá bán / Price

VND

 

 

Bảo hành  : 03 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước

Warranty  : 03 years or 100,000 km whichever comes first

           

 

NEW DISCOVERY SPORT 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT LAND ROVER NEW DISCOVERY SPORT 7 CHỖ MODEL.

·   Động cơ/ Engine          : Petrol – Si4 2.0L

·   Xy-lanh/ Cylinder layout : 4

·   Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 9 cấp

·   Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance       :  212 mm

·   Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD

·   Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  240

·   Số chỗ ngồi/ Seats      : 5 + 2

·   Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) 340/1750

  • Kích thước/ Dimension             : 4599 x 2173 x 1724 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2741 mm

·   Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)                  :  8,2 giây

·   Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)                    :  200

 

 

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN/ STANDARD FEATURES

 

NGOẠI THẤT

 

 

Kính chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện, gập điện, có sưởi/ Power Adjusted Heated Powerfold Exterior Mirrors

 

 

Kính chắn gió sau có sưởi/ Heated Rear Screen (inc Wiper)

 

 

Đèn pha halogen/ Halogen headlights

 

 

Đèn pha tự động và cảm biến gạt mưa/ Automatic headlights and rain sensing wipers

 

 

Đèn sương mù phía sau/ 1 Rear Fog Lamp

 

 

Mâm 18”/ 18" 5 Split Spoke Style 511

 

 

 

 

 

NỘI THẤT

 

 

Ghế da Partial/ Partial Leather seats

 

 

Hàng ghế trước chỉnh 6 hướng/ Front Seats: Driver 6 Way Manual Adjustment, Passenger 6 Way Manual Adjustment

 

 

Hàng ghế thứ 2 gập 60:40/ Second Row Seats: 60:40 Slide & Recline

 

 

Tựa đầu trung tâm hàng ghế thứ 2/ Second row centre headrest

 

 

Bệ tì tay hàng ghế sau với hộc để ly/ Rear armrest with twin cupholders

 

 

Tay lái bọc da/ Leather steering wheel

 

 

 

 

 

VẬN HÀNH

 

 

Hệ thống kiểm soát tăng tốc trên mọi địa hình/ All Terrain Progress Control (ATPC)

 

 

Hệ thống thích ứng địa hình / Terrain Response

 

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)

 

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)

 

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill Start Assist

 

 

Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)

 

 

Hệ thống ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Control

 

 

Phanh tay điện tử/ Electric Park Brake (EPB)

 

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

 

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

 

Hệ thống kiểm soát hành trình và giới hạn tốc độ/ Cruise Control and Speed Limiter

 

 

Cảm biến đỗ xe phía sau/ Rear Parking Aid

 

 

Camera lùi/ Rear View Camera

 

 

Tấm che nắng tích hợp gương soi có đèn/ Sun Visor – Illuminated Vanity Mirror Driver and Passenger

 

 

Điều hoà tự động 2 vùng / 2-Zone climate control

 

 

Kính chiếu hậu bên trong chống chói tự động/ Auto-Dimming interior rear view mirror

 

 

Đèn viền nội thất/ Interior mood lighting

 

 

Tấm chắn khoang hành lý/ Load Space Cover

 

 

Hệ thống âm thanh Land Rover nâng cao 10 loa/ Land Rover Enhanced Sound System

 

 

Hệ thống định vị dẫn đường InControl Touch/ InControl Touch Navigation

 

 

Màn hình thông tin TFT 5”/ 5" Colour TFT Driver Information Centre

 

 

Chức năng kết nối Bluetooth/ Bluetooth® Telephone Connectivity plus Streamed Audio

 

 

Ổ cắm điện/ Auxiliary Power Sockets

 

 

Cổng kết nối USB/ USB Sockets (1st Row - 1 x 12V, 1 x Media USB (Connect to infotainment and limited charging) & 1 x Aux port(All located in cubby box)

 

 

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

 

Chuông báo chống trộm/ Perimetric Alarm with Remote Panic Alarm

 

 

Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)

 

 

Khoá an toàn trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Operated Child Locks

 

 

Hệ thống túi khí quanh xe/ Driver and Passenger Airbags (front, knee, side curtain, driver and front passenger and row 2)

 

 

Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX

 

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking

 

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES

 

Ghế 5+2/ 5+2 Seating

 

Đèn pha Xenon với đèn biểu trưng LED/ Xenon Headlights with LED Signature

 

Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

Chức năng đóng mở cửa thông minh với nút bấm khởi động/ Passive Entry/Push Button Start

 

Đóng mở cốp rảnh tay/ Gesture Tailgate

 

Mâm 19”/ 19" 9 Spoke Style 902

 

Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng/ 8-Way Electric Front Seats

 

Bánh xe dự phòng cỡ nhỏ/ Reduced section Steel spare wheel

 

Thảm sàn xe/ Front And Rear Carpet Mats

 

Hốc gió hàng ghế thứ 2/ Climate Control - High Level Vents to Row 2

 

 

HOTLINE

0908 045 001

 

 

Giá bán / Price

VND

 

 

Bảo hành  : 03 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước

Warranty  : 03 years or 100,000 km whichever comes first

           

LAND  ROVER NEW DISCOVERY 5.

 

CÁC MÀU XE LAND ROVER DISCOVERY ALL NEW MODEL 2018.

Màu Xanh Loire Blue.


Màu Xanh Vỏ Dưa Aintree Green.
 


Màu Đỏ Firenze Red
 


Màu Xám Scotia Grey.
 


Màu Nâu Kaikoura Stone
 


Màu cam Namib Orange


Màu Xám Waitomo Grey
 


Màu Aruba.


Màu Trắng Fuji White.
 



Màu Đen Santorini Black.


Màu Xám Carpathian Grey

 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT  DISCOVERY HSETECHNICAL SPECIFICATION
 

·   Động cơ/ Engine          : Petrol – SI6 3.0L

·   Xy-lanh/ Cylinder layout : V6

·   Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp

·   Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance       :  220 – 284 mm

·   Truyền động/ Driveline Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD

·   Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  340

·   Số chỗ ngồi/ Seats      : 07

·   Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) :  450/3.500-5.000

  • Kích thước/ Dimension             : 4970 x 2220 x 1888 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2923 mm

·   Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)                  :  7,1 giây

·   Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)                    :  215

 

 

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN/ STANDARD FEATURES

 

NGOẠI THẤT

 

 

Cảm biến gạt mưa/ Rain Sensing Windscreen Wipers

 

 

Kính chắn gió cách âm, chống bám nước và kính chắn gió sau có sưởi/ Acoustic Laminated Windscreen & Rear Heated Windscreen

 

 

Kính cửa sổ chỉnh điện với chức năng đóng kính bằng remote và khoá trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Windows (front and rear) with remote power locking (global close) and Power operated child locks

 

 

Kính chiếu hậu bên ngoài có chức năng sưởi, chỉnh điện, gập điển, tích hợp đèn chào, đèn báo rẽ/ Power Fold, Heated Door Mirrors with Approach Lights

 

 

Đèn sương mù phía trước & sau/ Front & Rear fog lamps

 

 

Đèn pha LED với LED biểu trưng/ LED Headlights with LED Signature

 

 

Đèn pha tự động/ Automatic Headlights

 

 

Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng/ Auto High Beam Assist (AHBA)

 

 

Đèn phanh phía sau trên cao/ Centre High Mounted Stop Lamp (CHMSL)

 

 

Mâm 20”/ 20" 5 Split-Spoke 'Style 5011'

 

 

Bánh xe dự phòng/ Full Size Spare Wheel

 

 

 

 

 

NỘI THẤT

 

 

5 Seats

 

 

Gói ghế 3 - Da Grained chỉnh 12 hướng/ SEAT PACK 3 - Memory 12X12 Way Grained Leather Seats

  • Da Grained/ Grained Leather
  • Hàng ghế trước chỉnh điện, ghế lái có chức năng nhớ/ Electric Front Seat Adjust with Drivers Seat Memory
  • Chỉnh điện ghế lái/ Electric Driver Seat Adjust
  • Hàng ghế sau chỉnh điện/ Electric Passenger Seat Adjust
  • Tựa lưng chỉnh 2 hướng (ghế người lái)/ Lumbar - 2 Way (Driver Passenger)

 

 

Hàng ghế sau gập 60:40/ 60:40 Load Through Rear Seats with Manual Slide and Recline

 

 

Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX

 

 

Tay lái chỉnh điện tích hợp đa chức năng/ Electrically Adjustable Steering Column with Multifunction Steering Wheel with Remote Audio Control (name TBC)

 

 

Kính chiếu hậu trong xe chống chói tự động/ Auto-Dimming Interior Rear View Mirror

 

 

Đèn nội thất / Interior Mood Lighting - Door Signature & Door Bins

 

 

Đèn đọc sách phía sau/ Rear Reading Lights

 

 

Hộc để ly phía trước có nắp đậy/ Twin Front Cupholders with Cover

 

 

Tấm che khoang hàng lý/ Loadspace Cover

 

 

Tấm che nắng hàng ghế trước kết hợp gương trang điểm có đèn/ Driver and Passenger Sunvisors with Illuminated Vanity Mirrors

 

 

Hộc đựng găng tay có đèn/ Illuminated Glovebox

 

 

 

 

 

VẬN HÀNH

 

 

Động cơ xăng V6 3.0L với công nghệ siêu nạp/ LR-V6 Supercharged - 340PS

 

 

Hộp chuyển số hai cấp tốc độ/ Twin-Speed Transfer Box (High/Low Range)

 

 

Giảm sóc khí nén điện tử/ Electronic Air Suspension

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanhAnti-lock Braking System (ABS)

 

 

Kiểm soát phanh khi vào cuaCornering Brake Control (CBC)

 

 

Phanh tay điện/ Electric Parking Brake

 

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

 

Hệ thống cân bằng điện tửDynamic Stability Control (DSC)

 

 

Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)

 

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)

 

 

Kiểm soát tăng tốc trên địa hình dốc (GAC)/ Gradient Acceleration Control (GAC)

 

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốcHill Descent Control (HDC)

 

 

Hệ thống chống lậtRoll Stability Control (RSC)

 

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo/ Traction Control System

 

 

Giới hạn tốc độ/ Speed Limiter

 

 

Hệ thống hỗ trợ ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Assist (TSA) (require an official JLR towbar) 

 

 

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

 

Cảm biến đổ xe phía trước & sau/ Front & Rear Parking Aid with Visual Display

 

 

Camera lùi/ Rear View Camera

 

 

Chức năng đóng mở cửa thông minh và khởi động bằng nút bấmKeyless Entry with Push Button Start

 

 

Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control

 

 

Cốp sau đóng mở bằng điện/ Powered Tailgate

 

 

Đóng mở cốp bằng điện từ trong khoang hàng khách/ Powered Inner Tailgate

 

 

Điều hoà tự động 3 vùng / 3-Zone climate control

 

 

Hệ thống âm thanh Meridian (10 loa, 380w)/ Meridian™ Sound System

 

 

Hệ thống định vị dẫn đường pro/ Navigation Pro System

 

 

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 8”/ 8" Touch Screen

 

 

Ổ cắm điện 12VAuxiliary Power Sockets (in the Cubby Box, Trunk Area 12 volt)

 

 

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

 

Tự động khoá cửa khi xe di chuyểnCustomer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)

 

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấpHazard Lights Under Heavy Braking

 

 

Chuông báo chống trộmPerimetric Alarm

 

 

Hệ thống túi khí quanh xeFront Side Impact Airbags, Side Curtain Airbags

 

 

Hệ thống căng đai an toàn sớm/ Seat Belt Pre-Tensioners

 

 

TRANG BỊ CHỌN THÊMOPTIONAL FEATURES

 

Hệ thống cảnh báo áp xuất lốp/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

7 Seats

 

Hàng ghế sau gập 60:40 với gác tay chỉnh điện/ 60:40 Load Through Rear Seats with Manual Slide and Power Recline

 

Hàng ghế thứ 3 chỉnh điện/ Powered Third Row Seats

 

Cửa sổ trời chỉnh điện phía trước, kính sau cố định/ Electric Sunroof (tilt/slide front glass) with fixed rear glass pano (Including Power Blinds)

 

 

Gói ghế 4 - Da winsor chỉnh 16 hướng có nhớ/ SEAT PACK 4 - Memory 16X16 Way Windsor Leather Seats

  • Da winsor/ Windsor Leather
  • Hàng ghế trước chỉnh điện, ghế lái có chức năng nhớ/ (bao gồm nhớ kính chiếu hậu)/ Electric Front Seat Adjust with Drivers Seat  Memory (Includes Memory External Mirrors)
  • Ghế lái chỉnh điện/ Electric Driver Seat Adjust
  • Ghế Hàng ghế sau chỉnh điện/ Electric Passenger Seat Adjust
  • Đệm đỡ hông hàng ghế trước có bơm hơiAdjustable Seat Bolster

 

Thanh gắn giá đỡ hành lý trên mui xe màu đen or Bạc/ Full Length Black/ Silver Roof Rails

 

Vòng tay kích hoạt mở/đóng cửa tự động/ Activity Key

 

Thảm sàn xe cao cấp/ Premium Carpet Mats

 

 

 Điện Thoại

0908 045 001

 

 

GIÁ BÁN/ Price

 

 

 

4,950,000,000VND

 

 

Bảo hành  : 03 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước

Warranty            : 03 years or 100,000 km whichever comes first

           
 
BẢNG GIÁ XE JAGUAR LAND ROVER MỚI NHẤT.
 

Mẫu Xe

Phiên Bản

Kiểu Dáng

Giá Công Bố

Giá Giảm

Chỗ ngồi

Động Cơ

HP/Nm

Xuất Xứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Discovery Sport

2.0L Si4

SE

SUV

2 tỷ 666 triệu

26 triệu

5 chỗ

2000 cc

240/340

Nhập Khẩu

Discovery Sport

2.0L Si4

HSE

SUV

3 tỷ 100 triệu

31 triệu

5+2 chỗ

2000 cc

240/340

Nhập Khẩu

Discovery Sport

2.0L HSE Luxury

SUV

3 tỷ 370 triệu

33 triệu

5+2 chỗ

2000 cc

240/340

Nhập Khẩu

Evoque

2.0 Si4 SE Dynamic

SUV

2 tỷ 777 triệu

27 triệu

5 chỗ

2000 cc

240/340

Nhập Khẩu

Evoque

2.0 Si4 HSE

SUV

3 tỷ 108 triệu

31 triệu

5 chỗ

2000 cc

240/340

Nhập Khẩu

Evoque

2.0 Si4 HSE Dynamic

SUV

3 tỷ 700 triệu

37 triệu

5 chỗ

2000 cc

240/340

Nhập Khẩu

Discovery

3.0Si6 SE

SUV

4 tỷ 450 triệu

44 triệu

7 chỗ

3000cc

340/450

Nhập Khẩu

Discovery

3.0 Si6 HSE

SUV

4 tỷ 959 triệu

49 triệu

7 chỗ

3000 cc

340/450

Nhập khẩu

Discovery

3.0 Luxury

SUV

5 tỷ 690 triệu

56 triệu

7 Chỗ

3000 cc

340/450

Nhập khẩu

Range Rover Sport

3.0 Si6 SE

SUV

5 tỷ

50 triệu

5 chỗ

3000 cc

340/450

NK

Range Rover Sport

3.0 Si6 HSE

SUV

5 tỷ 460 triệu

54 triệu

5+2

3000cc

340/450

NK

Range Rover Sport

3.0 Si6 HSE Dynamic

SUV

6 tỷ 128 triệu

61 triệu

5+2

3000 cc

340/450

NK

Range Rover Sport

5.0 V8

SVR

SUV

11 Tỷ 200 triệu

111 triệu

5 Chỗ

5000 cc

510

NK

Range Rover

3.0 Si6 HSE

SUV

7 tỷ 625 triệu

76 triệu

5 chỗ

3000 cc

380

NK

Range Rover

3.0 Si6 Vogue

SUV

8 tỷ 450 triệu

84 triệu

5 chỗ

3000 cc

380

NK

Range Rover

3.0 AB LWB

SUV

9 tỷ 890 triệu

98 triệu

5 chỗ

3000 cc

380

NK

Range Rover

3.0 AB LWB

SUV

10 tỷ 980 triệu

100 triệu

4 chỗ

3000 cc

380

NK

Range Rover SV

3.0 SV LWB

SUV

13 tỷ 680 triệu

136 triệu

4 Chỗ

3000 cc

380

NK

Range Rover SV

5.0 SV LWB

SUV

17 tỷ 900 triệu

179 triệu

4 chỗ

5000 cc

550

NK

XF

2.0 Pure

Sedan

2 tỷ 747 triệu

27 triệu

5 chỗ

2000 cc

250/350

Nhập khẩu

XF

2.0 Prestige

Sedan

3 tỷ 179 triệu

27 triệu

5 chỗ

2000 cc

250/350

Nhập Khẩu

XF

2.0 Portfolio

Sedan

3 tỷ 450 triệu

27 triệu

5 chỗ

2000 cc

250/350

Nhập khẩu

F-Pace

3.0 Pure

SUV

3 tỷ 595 triệu

36 triệu

5 chỗ

3000 cc

340/450

Anh

F-Pace

3.0 Presitge

SUV

3 tỷ 848 triệu

39 triệu

5 chỗ

3000cc

340/450

ANh

F-Pace

3.0 R-Sport

SUV

4 tỷ 430 triệu

44 triệu

5 chỗ

3000cc

340/450

ANh

F-Pace

3.0 Portfolio

SUV

4 tỷ 890 triệu

49 triệu

5  chỗ

3000 cc

340/450

Anh

XJL

2.0 Porfolio

Sedan

5 tỷ 748 triệu

57 triệu

5 chỗ

2000cc

250/350

Anh

XJL

3.0 Portfolio

Sedan

7 tỷ 128 triệu

71 triệu

5 chỗ

3000 cc

340/450

Anh

XJL

5.0 AB

Sedan

10 tỷ 50 triệu

100 triệu

5 chỗ

5000cc

510

Anh

E-PACE

2.0

SUV

Đang chờ

Đang chờ

5 chỗ

2000 cc

290

Anh

I-Pace

Động cơ điện

SUV-Coupe

Đang Chờ

Đang Chờ

5 Chỗ

Đang Chờ

..

Anh

Velar

2.0 S

SUV

3 tỷ 949 triệu

--

5 Chỗ

2.000 cc

290

Anh

Velar

2.0 R-Dynamic SE

SUV

4 tỷ 499 triệu

--

5 Chỗ

2.000 cc

290

Anh

Velar

3.0 R-Dynamic SE

SUV

4 tỷ 990 triệu

--

5 chỗ

3000 cc

380

Anh

Velar

3.0 Fist Edition

SUV

6 tỷ 290 triệu

--

5 chỗ

3000 cc

380

Anh

XEM THÊM TẠI: LANDROVER 
SieuXeSaiGon:    
ĐẠI LÝ Ô TÔ NHẬP KHẨU TẠI SÀI GÒN
Hotline:     

0708 028 028