Bảng Giá Xe Ôtô Range Rover 5 và 7 Chỗ Nhập Khẩu Đời Mới Nhất

Bảng Giá Xe Ôtô Range Rover 5 và 7 Chỗ Nhập Khẩu Đời Mới Nhất

Siêu Xe Sài Gòn

Thông Tin Thuế và Xe Range Rover Từ Đời 2018 và 2019.

Vừa qua nghị định 116 ban hành và Sau đó các chính sách và hàng rào thuế quan đươc dựng lên thì mẫu xe range rover 2018 được nhập khẩu về Việt Nam bao nhiêu.

Bạn quan tâm range rover SV 5.0 V8 >>>

Bảng Giá xe Khuyến mãi range rover năm 2018 và 2019

Các mẫu xe thuộc thuơng hiệu LandRover gồm: Dòng Xe 5 Chỗ ( Xe Evoque, Xe Range Rover Velar mới, Xe Range Rover Sport bản nâng cấp mới, Xe Range Rover Thùng To bản HSE Facelfit ), Xe 7 chỗ New Discovery Sport và Discovery HSE LR5, Mẫu Defender hiện tại đang tạm ngưng nhập về.

Có thể bạn quan tâm chiếc Range Rover SPort này >>>

bảng giá xe range rover sport 7 chỗ đời mới nhất 2018 model 2019 tại vn - màu đen

Năm 2018 này mẫu SUV hạng sang Range Rover Velar là nỗi bật nhất của các mẫu Luxury và đạt đươc giải thưởng chiếc xe gầm cao thiết kế đẹp nhất trên thế giới. Vậy Range Rover Velar có gì đặc biệt và giá cả bao nhiêu. Các thông tin để tìm kiếm đánh giá của xe Velar từ các chuyên gia không có một điểm trừ nào cho chiếc SUV này.

giá xe 5 chỗ suv gầm cao range rover velar giao ngay, mua liền, màu bạc.

Có thể bạn đọc sẽ muốn biết mẫu xe bán chạy nhất của Land Rover tại Việt Nam.

Range Rover Evoque.

Bảng giá xe sau biển số là bao nhiêu, range rover evoque, sau thuế tất cả

Nếu tính cả thị trường xe được nhập khẩu theo diện cho tặng và nhập xe cũ về và cả xe phân phối chính hang thì mẫu 5 chỗ cỡ nhỏ Evoque nhiều nhất: Range rover Evoque có rất nhiều phiên bản với các option được trang bị khác nhau. Hang JLR Việt Nam phân phối 3 phiên bản là Evoque SE Plus, Evoque HSE, Evoque HSE Dynamic và một bản mui trần convertible Dynamic. Tất cả đều được trang bị động cơ 2.0 tăng áp, Động cơ Evoque tạo ra công suất 240 mã lực và kết hợp hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian cùng hộp số mới nhất 9 cấp tự động.

 

  • Động cơ/ Engine          : Petrol – Si4 2.0L
  • Xy-lanh/ Cylinder layout : Transverse
  • Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 9 cấp
  • Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance       :  215 – 255 mm
  • Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD
  • Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  240/5.800
  • Số chỗ ngồi/ Seats      : 05
  • Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) 340/1.750
  • Kích thước/ Dimension             : 4370 x 2090 x 1635 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2660  mm
  • Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)                  :  7,6 giây
  • Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)                    :  217

 

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN/ STANDARD FEATURES

 

NGOẠI THẤT

 

Cảm biến gạt mưa và đèn pha tự động/ Windscreen - Rain Sensing Windscreen Wipers and Automatic Headlights - Automatic

 

Kính chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện, gập điện, có sưởi, tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng nhớ và chống chói/ Exterior Mirrors  - Electric Adjustment, Heated, Power Fold, Puddle Lamps with Projected Evoque graphic, Direction Indicators, Memory Function with Auto Dipping in Reverse Gear

 

Lưới thoát gió hai bên màu Atlas/ Fender vent blade - Atlas

 

Đèn pha xenon với đèn LED biểu trưng, tự động điều chỉnh độ cao/ Xenon Headlights with LED Signature Lighting & Automatic Headlight Levelling

 

Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng/ Headlights - Automatic High Beam Assist

 

Đèn pha rửa tự động/ Headlight Powerwash

 

Đèn sương mù phía trước/ Front Fog Lights

 

Mâm 18”/ 19" Alloy - 10-Spoke Style 103 with Sparkle finish

 

Bánh xe dự phòng/ Spare Wheel - Temporary steel 18" (155/85)

 

 

 

NỘI THẤT

 

Da Oxford thông hơi/ Oxford Leather with Perforated Mid-Section

 

Tựa đầu trung tâm hàng ghế sau/ Rear Centre Head Restraint

 

Bệ tì tay trung tâm hàng ghế sau/ Rear Seat Centre Armrest

 

Ghế chỉnh điện 12 hướng có chức năng nhớ/ 12/12 Way - Electric Memory (Driver: Fore/Aft, Recline, Height, Tilt, 4-Way Lumbar, Memory. Passenger: Fore/Aft, Recline, Height, Tilt, 4-Way Lumbar, Memory)

 

Chỗ để chân, hộc đựng găng tay có đèn/ Illumination - Footwell, Glovebox, load compartment lamp x1

 

Tay lái bọc da Oxford tích hợp điều khiển âm thanh và kiểm soát hành trình/ Oxford Leather Steering Wheel with Audio Controls and Cruise Control

 

Thảm sàn xe/ Carpet Mats - With Edging

 

Trần xe morzine/ Morzine Headlining

 

Bệ tì tay da Oxford/ Oxford leather armrest

 

Hàng ghế sau gập 60/40/ Rear seat 60/40 split

 

 

 

VẬN HÀNH

 

Hệ thống thích ứng địa hình / Terrain Response

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)

 

Hệ thống kiểm soát tăng tốc trên mọi địa hình/ All-Terrain Progress Control (ATPC)

 

Kiểm soát lực kéo khi vào cua/ Torque Vectoring by Braking

 

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)

 

Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)

 

Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo/ Traction Control System (TCS)

 

Phanh tay điện/ Electric Parking Brake

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

Hệ thống ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Control

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

Cảm biến đỗ xe phía trước/ Front Parking Aid

 

Cảm biến đỗ xe phía sau với camera lùi/ Parking Aid - Rear View Camera with hitching guidance

 

Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control

 

Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm có đèn/ Sun visors - Illuminated vanity mirrors (driver & passenger)

 

Kính chiếu hậu bên trong chống chói tự động/ Auto-Dimming interior rear view mirror

 

Tự động điều chỉnh nhiệt độ và lọc không khí/ Climate control - Automatic with Air Filtration and Automatic Recirculation

 

Cửa gió phía sau/ Climate Control - Rear Vents

 

Đèn nội thất tuỳ chỉnh/ Configurable Ambient Interior Lighting

 

Khởi động bằng nút bấm/ Push Button Start

 

Tấm che khoang hành lý/ Luggage Cover

 

Màn hình thông tin TFT 5”/ 5" Colour TFT Driver Information Centre

 

Hệ thống âm thanh Meridian 380w, 11 loa, kết hợp nghe đài, CD và MP3/ InControl Touch Pro - Level 2 -11 speaker inc. Subwoofer, 380W Meridian Sound System with radio and single slot CD player, MP3 disc, natural voice control and 2x USBs

 

CD/DVD Player

 

Màn hình cảm ứng 10’2"/ Touch Screen - 10.2" High Resolution

 

Chức năng kết nối Bluetooth/ Bluetooth® telephone connectivity (Voice and SMS) with streamed audio

 

Hệ thống định vị dẫn đường InControl Touch Pro/ InControl Touch Pro Navigation

 

Cổng kết nối USB/ USB Connectivity x1

 

Ổ cắm điện/ Auxiliary power socket - front & luggage compartment

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

Chuông báo chống trộm/ Volumetric Alarm

 

Hệ thống túi khí quanh xe/ Airbags - front (driver and front passenger), knee (driver), side curtain, driver and front passenger and row 2

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard warning lights under heavy braking

 

Dây đai an toàn phía trước điều chỉnh được độ cao (chỉ cho xe 5 cửa)/ Height adjustable seat belts - front (5-Door Only)

 

Nhắc nhở cài dây an toàn/ Seat belt reminder

 

Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES

Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

Cốp sau đóng mở bằng điện/ Powered single-piece tailgate / boot lid

 

       

 

Giá ô tô Range Rover Evoque 2.0P SE Plus: 2,899 tỷ VNĐ

Giá ô tô Range Rover Evoque 2.0P HSE: 3,299 tỷ VNĐ

Giá ô tô Range Rover Evoque 2.0P HSE Dynamic: 3,999 tỷ VNĐ

Giá ô tô Range Rover Evoque 2.0 Convertible HSE Dynamic: 3,999 tỷ VNĐ

 

 

 

Range Rover.

Bảng Giá Xe range rover hse thùng to bản dài, đời mới nhất

Mẫu xe được khách hang tại Việt Nam ưa chuộng thứ 2 lại là mẫu xe có giá đắt nhất thương hiệu, thị trường phổ biến là mẫu xe thùng to Range Rover với mức giá từ 7,8 tỷ đồng trở lên. Range Rover được nhập về cũng từ các salon và chính hang. Hiện tại hang bán ra 4 phiên bản như sau: RR HSE, RR Vogue, RR Autobiography LWB, RR SV. Giá Xe RR Tại Việt Nam phụ thuộc vào các option của các phiên bản và động cơ 3.0 V6 hoặc 5.0 V8.

Xe range rover bản dài lwb autobiography màu trắng đời 2019 giao ngay

Xem chi tiết xe Range Rover Autobiography LWB 2019 >>> Thời gian đặt hàng bắt đầu từ hôm nay.

Gia xe range rover hse ra hết giấy tờ bao nhiêu bản 3.0 V6 và 5.0 V8

  • Động cơ/ Engine          : Petrol – V6SC 3.0L
  • Xy-lanh/ Cylinder layout : Longitudinal V6
  • Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp
  • Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance       :  221,1 – 296,1 mm
  • Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD
  • Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  340/6.500
  • Số chỗ ngồi/ Seats      : 05
  • Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) 450/3.500- 5.000
  • Kích thước/ Dimension             : 4999 x 2200 x 1835 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2922 mm
  • Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)                  :  7,4 giây
  • Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)                    :  210

 

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN/ STANDARD FEATURES

 

NGOẠI THẤT

 

Kính chắn gió cách âm, chống bám nước có chức năng sưởi điện/ Acoustic Laminated Heated Windscreen

 

Kính cửa sổ trước chống bám nước và kính cửa sổ sau cường lực/ Laminated hydrophobic front door & toughened rear door & qtr light

 

Cảm biến gạt mưa/ Rain sensing windscreen wipers

 

Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện, gập điện, có chức năng sưởi và nhớ vị trí. Tích hợp đèn chào, đèn báo rẽ và tự động điều chỉnh gương khi lùi/ Adjustable, Heated, Power Fold Exterior Mirrors with Approach Lamps and Side Repeater Indicators, Memory with "driver selectable" Auto Reverse Dipping

 

Kính chiếu hậu bên ngoài chống chói tự động/ Auto-Dimming exterior mirror

 

Kính cửa sổ sau có sưởi  / Heated rear window 

 

Đèn pha tự động/ Automatic Headlamps

 

Đèn sương mù phía sau công nghệ LED/ Rear fog lamps

 

Đèn pha Xenon (có chức năng rửa) với đèn biểu trưng LED/ Xenon headlamps (inc headlamp powerwash) with signature lighting

 

Cảm biến khoảng cách trước sau / Front & Rear park distance sensors with visual display (a.k.a Front and Rear Parking Aid)

 

Đèn chiếu sáng đường về nhà /Follow-me-home lighting

 

Mâm 20”/ 20" 5 split-spoke 'Style 502'

 

Bánh xe dự phòng/ Full Size Spare Wheel

 

 

 

NỘI THẤT

 

Ghế da Oxford kiểu 3/ Oxford leather seat Style 3

  • Hàng ghế trước chỉnh điện 12 hướng/ 12-Way Electric front seats
  • Hàng ghế trước và sau có sưởi/ Heated front and rear seats
  • Tựa lưng chỉnh điện 4 hướng/ 4-Way Electric lumbar adjust
  • Ghế lái có chức băng nhớ/ Driver Memory

 

Ghế sau thông với khoang hành lý/ Rear bench seat with load through facility

 

Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX

 

Trần xekiểu morzine/ Morzine Headlining

 

Tay lái bọc da có sưởi/ Heated steering wheel

 

Tay lái chỉnh điện với chức năng hỗ trợ lên xuống xe/ Power Adjustable Steering Column (Entry and exit tilt away with reach and rake)

 

Tấm chắn nắng đôi tích hợp gương trang điểm có đèn/ Twin-blade Sunvisor with Illuminated Vanity Mirrors

 

Điều hoà tự động 3 vùng / 3-Zone climate control

 

Đèn viền nội thất/ Interior mood lighting

 

Thảm sàn trước/ Front Floor Carpet Mats

 

Ốp bệ cửa bằng nhôm với logo Range Rover/ Aluminium tread plates with Range Rover lettering

 

Kính chiếu hậu trong xe chống chói tự động/ Auto-dimming Interior Mirror

 

Hộc đựng găng tay có khoá/ Secure glove box stowage

 

 

 

VẬN HÀNH

 

Động cơ xăng V6 3.0L với công nghệ siêu nạp/ LR-V6 Supercharged - 340PS

 

Hệ thống thích ứng địa hình / Terrain Response

 

Má phanh 19inch/ 19 inch brake calipers

 

Hộp số chuyển đổi 2 cấp tốc độ/ Twin Speed Low Range Transfer Gearbox

 

Hệ thống treo thích ứng/ Adaptive Dynamics

 

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)

 

Hệ thống tự động hạ gầm hỗ trợ lên xuống xe/ Automatic Access Height

 

Kiểm soát phanh khi vào cua/ Cornering Brake Control (CBC)

 

Cần chuyển số điện tử dạng xoay/ Drive Select Rotary Shifter

 

Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)

 

Phanh tay điện/ Electric Parking Brake

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

Hệ thống treo khí nén điện tử với chức năng nâng hạ gầm/ Electronic cross linked Air Suspension with Automatic Load Levelling and Multiple Modes, Access, Normal, Intermediate Off-road, Extended Height

 

Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)

 

Hệ thống chống lật/ Roll Stability Control (RSC)

 

Hệ thống hỗ trợ ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Assist

 

Hỗ trợ khởi hành ở điều kiện địa hình có độ bám thấp /Low Traction Launch

 

Khả năng kéo tải trọng 3,500kg/ 3,500kg Towing Capability

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

Camera lùi/ Rear View Camera

 

Cửa hít/ Soft Door Close

 

Chức năng đóng mở cửa thông minh và khởi động bằng nút bấm/ Keyless Entry with Push Button Start

 

Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control

 

Hệ thống âm thanh Meridian 380w/  Meridian™ Digital Sound System

 

Chức năng kết nối Bluetooth/ Bluetooth® Connection

 

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 10.2”/ 10.2" Touch Screen

 

Ổ cắm điện 12V/ Auxiliary Power Sockets (upper glove box, front, second row and loadspace 12 volt)

 

Bảng đồng hồ điện tử LCD/ Full TFT / LCD Instrument Cluster

 

Hệ thống thông tin giải trí đa phương tiện InControl Touch Pro/ InControl Touch Pro

 

Hệ thống định vị dẫn đường/ Navigation System

 

Cổng kết nối USB/ USB Sockets (1 in Row 1, 1 in Row 2 when RSE is fitted (located in centre console or cubby box on Rear Executive seating)

 

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói/ Voice Control -  "Say what you see" Intuitive Voice Control (SWYS)

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

Cảm biến chống trộm/ Intrusion Sensor

 

Hệ thống giới hạn tốc độ chủ động/ Active Speed Limiter (ASL)

 

Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)

 

Hệ thống túi khí quanh xe/ Driver and Passenger Airbags (side, seat-front, thorax and pelvis)

 

Dây đai an toàn phía trước điều chỉnh được độ cao/ Front height adjustable seat belts

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking

 

Khoá an toàn trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Operated Child Locks

 

Tùy chỉnh khóa mở cửa lái hoặc tất cả các cửa/ Single Point Entry, Customer Configurable

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES

Điều hoà tự động 4 vùng/ 4-Zone climate control

 

Hộp lạnh hàng ghế trước/ Front centre console cooler compartment

 

Cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện/ Sliding Panoramic Roof

 

Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

Đèn sương mù phía trước công nghê LED/ Front fog lights

 

Đèn pha Xenon thích ứng với đèn LED biểu trưng/ Adaptive Xenon headlights with LED Signature

 

Bộ sơ cứu y tế/ First Aid Kit

 

Màn hình cảm ứng 2 góc nhìn riêng biệt/Touch Screen with Dual View technology

 

Mâm 21”/ 21" 10 spoke 'Style 101' with Diamond Turned finish

 

Hệ thống hỗ trợ chiếu gần và xa/ Auto High Beam Assist (AHBA)

 

Tay lái ốp gỗ và bọc da có sưởi/ Heated Wood and Leather steering wheel

 

Ghế da Oxford kiểu 15/ Oxford leather seat Style 15

  • Hàng ghế trước chỉnh điện 12 hướng/ 12-Way Electric front seats
  • Hàng ghế trước và sau có chức năng sưởi và làm mát/ Climate front and rear seats
  • Hàng ghế trước có chức năng massage/ Massage front seats
  • Hàng ghế trước có chức năng nhớ/ Driver and Passenger Memory
  • Hàng ghế sau có chỉnh điện/ Rear bench seat with load through facility with rear power recline
  • Tựa lưng chỉnh điện 4 hướng/ 4 way rear seat power lumbar
  • Điều chỉnh ghế trước/ Passenger seat away

 

Đèn nội thất tuỳ chỉnh/ Configurable interior mood lighting 

 

Đóng mở cốp rảnh tay/ Gesture tailgate / boot lid

 

Pack 7 (P7) - Audio Upgrade Pack

  • Hệ thống âm thanh vòm Meridian 825w/ Meridian™ Digital Surround Sound System
  • Hệ thống giả trí cho hàng ghế sau 8"/ Rear Seat Entertainment
  • Gối tựa đầu vòng cung/ Winged front and rear headrests

 

       

 

Giá xe Range Rover 3.0P HSE: 7,799 tỷ VNĐ

Giá xe Range Rover 3.0P Vogue: 8,899 tỷ VNĐ

Giá xe Range Rover 3.0P LWB AB 5 seats: 9,999 tỷ VNĐ

Giá xe Range Rover 3.0P LWB AB 4 seats: 10,999 tỷ VNĐ

Giá xe Range Rover 3.0P LWB SVAB 4 Seats: 13,999 tỷ VNĐ

 

Discovery Sport.

bảng giá xe range rover nhap khau 7 chỗ đời mới nhất discovery sport

Mẫu Xe được bán chạy thứ 3 là mẫu Discovery Sport. Đây là mẫu xe được bố trí 7 ghế kiểu 5+2 và cùng sử dụng chung nền tảng với mẫu range rover Evoque. Nên có giá thành rẻ hơn: Hãng Landrover phân phối 3 phiên bản: Discovery Sport bản SE, HSE và HSE Luxury.

 

 

  • Động cơ/ Engine          : Petrol – Si4 2.0L
  • Xy-lanh/ Cylinder layout : 4
  • Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 9 cấp
  • Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance       :  212 mm
  • Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD
  • Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  240

 

 

  • Số chỗ ngồi/ Seats      : 5 + 2
  • Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) 340/1750

 

 

  • Kích thước/ Dimension             : 4599 x 2173 x 1724 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2741 mm
  • Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)                  :  8,2 giây
  • Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)                    :  200

 

 

 

 

 

 

NGOẠI THẤT

 

Kính chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện, gập điện, có sưởi/ Power Adjusted Heated Powerfold Exterior Mirrors

 

Kính chắn gió sau có sưởi/ Heated Rear Screen (inc Wiper)

 

Đèn pha Xenon với đèn biểu trưng LED/ Xenon Headlights with LED Signature

 

Đèn pha tự động và cảm biến gạt mưa/ Automatic headlights and rain sensing wipers

 

Đèn sương mù phía sau/ 1 Rear Fog Lamp

 

Mâm 19”/ 19" 5 Split Spoke Style 521

 

 

 

NỘI THẤT

 

Ghế da Grained/ Grained Leather seats

 

Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng/ 8-Way Electric Front Seats

 

Tựa tay ghế trước kiểu trượt/ Centre console with sliding armrest

 

Hàng ghế thứ 2 gập 60:40/ Second Row Seats: 60:40 Slide & Recline

 

Tựa đầu trung tâm hàng ghế thứ 2/ Second row centre headrest

 

Bệ tì tay hàng ghế sau với hộc để ly/ Rear armrest with twin cupholders

 

Tay lái bọc da/ Leather steering wheel

 

 

 

VẬN HÀNH

 

Hệ thống kiểm soát tăng tốc trên mọi địa hình/ All Terrain Progress Control (ATPC)

 

Hệ thống thích ứng địa hình / Terrain Response

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)

 

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill Start Assist

 

Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)

 

Hệ thống ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Control

 

Phanh tay điện tử/ Electric Park Brake (EPB)

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

Hệ thống kiểm soát hành trình và giới hạn tốc độ/ Cruise Control and Speed Limiter

 

Cảm biến đỗ xe phía trước & sau/ Front & Rear Parking Aid

 

Camera lùi/ Rear View Camera

 

Tấm che nắng tích hợp gương soi có đèn/ Sun Visor – Illuminated Vanity Mirror Driver and Passenger

 

Điều hoà tự động 2 vùng / 2-Zone climate control

 

Hốc gió hàng ghế thứ 2/ Climate Control - High Level Vents to Row 2

 

Kính chiếu hậu bên trong chống chói tự động/ Auto-Dimming interior rear view mirror

 

Đèn viền nội thất/ Interior mood lighting

 

Tấm chắn khoang hành lý/ Load Space Cover

 

Hệ thống âm thanh Meridian 380w, 11 loa/ Meridian Sound System - 380W - 11 Speakers

 

Hệ thống định vị dẫn đường InControl Touch/ InControl Touch Navigation

 

Màn hình thông tin TFT 5”/ 5" Colour TFT Driver Information Centre

 

Chức năng kết nối Bluetooth/ Bluetooth® Telephone Connectivity plus Streamed Audio

 

Ổ cắm điện/ Auxiliary Power Sockets

 

Cổng kết nối USB/ USB Sockets (1st Row - 1 x 12V, 1 x Media USB (Connect to infotainment and limited charging) & 1 x Aux port(All located in cubby box)

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

Chuông báo chống trộm/ Perimetric Alarm with Remote Panic Alarm

 

Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)

 

Khoá an toàn trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Operated Child Locks

 

Hệ thống túi khí quanh xe/ Driver and Passenger Airbags (front, knee, side curtain, driver and front passenger and row 2)

 

Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES

Mui xe màu đen/xám/ Black/ Grey contrast roof

 

Đèn pha Xenon thích ứng với đèn LED biểu trưng/ Adaptive Xenon headlights with LED Signature

 

Đèn sương mù phía trước/ Front Fog Lights

 

Đóng mở cốp rảnh tay/ Gesture Tailgate

 

Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

Thảm sàn xe/ Front And Rear Carpet Mats

 

Cửa sổ trời toàn cảnh / Fixed Panoramic roof

 

Bánh xe dự phòng cỡ nhỏ/ Reduced section Steel spare wheel

 

Hệ thống âm thanh vòm Meridian 825w, 17 loa/ Meridian Digital Surround Sound System - 825W - 17 Speakers

 

Gói hàng ghế thứ 3/ Row 3 Pack

  • Second Row Seats: 60:40 Slide & Recline
  • Rear Centre Armrest
  • 5+2 Seating
  • Climate Control - High Level Vents to Row 3 & 1 x Row 3 USB

Customer Configurable Interior Mood Lighting

 

Chức năng đóng mở cửa thông minh với nút bấm khởi động/ Passive Entry/Push Button Start

 

Hệ thống định vị dẫn đường InControl Touch Pro/ InControl Touch Pro Navigation

 

 

 

 

             

 

Giá xe Land Rover Discovery Sport  SE: 2,699 tỷ VNĐ

Giá xe Land Rover Discovery Sport  HSE: 3,199 tỷ VNĐ

Giá xe Land Rover Discovery Sport  HSE Lux: 3,499 tỷ VNĐ

 

Discovery.

bảng giá xe ô tô rẻ nhất 7 chỗ discovery bản cao cấp

Mẫu xe thứ 4 bán chạy là: New Discovery LR5, đây là mẫu mới thay thế cho phiên bản tiền nhiệm vuông vuông trước Discovery LR4. Mẫu xe 7 chỗ cho 7 người lớn ngồi rộng rãi và được trang bị hệ thống nâng hạ gầm bằng hệ thống phuộc treo khí nén ( bầu hơi ). Mẫu Discovery có 3 Phiên bản là SE, HSE và HSE Luxury và được đặt về Việt Nam động cơ xăng 3.0 V6 và 3.0 V6 Máy Dầu.

Ở Một số quốc gia khách có them động cơ 2.0 Lít Công suất 300 mã lực và Động cơ Dầu 2.0 lít.

 

 

  • Động cơ/ Engine          : Petrol – SI6 3.0L
  • Xy-lanh/ Cylinder layout : V6
  • Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp
  • Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance       :  220 – 284 mm
  • Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD
  • Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  340

 

 

  • Số chỗ ngồi/ Seats      : 07
  • Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) 450/3.500-5.000

 

 

  • Kích thước/ Dimension             : 4970 x 2220 x 1888 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2923 mm
  • Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)                  :  7,1 giây
  • Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)                    :  215

 

 

 

 

 

 

NGOẠI THẤT

 

Cảm biến gạt mưa/ Rain Sensing Windscreen Wipers

 

Kính chắn gió cách âm, chống bám nước và kính chắn gió sau có sưởi/ Acoustic Laminated Windscreen & Rear Heated Windscreen

 

Kính cửa sổ chỉnh điện với chức năng đóng kính bằng remote và khoá trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Windows (front and rear) with remote power locking (global close) and Power operated child locks

 

Kính chiếu hậu bên ngoài có chức năng sưởi, chỉnh điện, gập điển, tích hợp đèn chào, đèn báo rẽ/ Power Fold, Heated Door Mirrors with Approach Lights

 

Đèn sương mù phía trước & sau/ Front & Rear fog lamps

 

Đèn pha LED với LED biểu trưng/ LED Headlights with LED Signature

 

Đèn pha tự động/ Automatic Headlights

 

Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng/ Auto High Beam Assist (AHBA)

 

Đèn phanh phía sau trên cao/ Centre High Mounted Stop Lamp (CHMSL)

 

Mâm 20”/ 20" 5 Split-Spoke 'Style 5011'

 

Bánh xe dự phòng/ Full Size Spare Wheel

 

 

 

NỘI THẤT

 

5 Seats

 

Gói ghế 3 - Da Grained chỉnh 12 hướng/ SEAT PACK 3 - Memory 12X12 Way Grained Leather Seats

  • Da Grained/ Grained Leather
  • Hàng ghế trước chỉnh điện, ghế lái có chức năng nhớ/ Electric Front Seat Adjust with Drivers Seat Memory
  • Chỉnh điện ghế lái/ Electric Driver Seat Adjust
  • Hàng ghế sau chỉnh điện/ Electric Passenger Seat Adjust
  • Tựa lưng chỉnh 2 hướng (ghế người lái)/ Lumbar - 2 Way (Driver Passenger)

 

Hàng ghế sau gập 60:40/ 60:40 Load Through Rear Seats with Manual Slide and Recline

 

Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX

 

Tay lái chỉnh điện tích hợp đa chức năng/ Electrically Adjustable Steering Column with Multifunction Steering Wheel with Remote Audio Control (name TBC)

 

Kính chiếu hậu trong xe chống chói tự động/ Auto-Dimming Interior Rear View Mirror

 

Đèn nội thất / Interior Mood Lighting - Door Signature & Door Bins

 

Đèn đọc sách phía sau/ Rear Reading Lights

 

Hộc để ly phía trước có nắp đậy/ Twin Front Cupholders with Cover

 

Tấm che khoang hàng lý/ Loadspace Cover

 

Tấm che nắng hàng ghế trước kết hợp gương trang điểm có đèn/ Driver and Passenger Sunvisors with Illuminated Vanity Mirrors

 

Hộc đựng găng tay có đèn/ Illuminated Glovebox

 

 

 

VẬN HÀNH

 

Động cơ xăng V6 3.0L với công nghệ siêu nạp/ LR-V6 Supercharged - 340PS

 

Hộp chuyển số hai cấp tốc độ/ Twin-Speed Transfer Box (High/Low Range)

 

Giảm sóc khí nén điện tử/ Electronic Air Suspension

 

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)

 

Kiểm soát phanh khi vào cua/ Cornering Brake Control (CBC)

 

Phanh tay điện/ Electric Parking Brake

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)

 

Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)

 

Kiểm soát tăng tốc trên địa hình dốc (GAC)/ Gradient Acceleration Control (GAC)

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)

 

Hệ thống chống lật/ Roll Stability Control (RSC)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo/ Traction Control System

 

Giới hạn tốc độ/ Speed Limiter

 

Hệ thống hỗ trợ ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Assist (TSA) (require an official JLR towbar) 

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

Cảm biến đổ xe phía trước & sau/ Front & Rear Parking Aid with Visual Display

 

Camera lùi/ Rear View Camera

 

Chức năng đóng mở cửa thông minh và khởi động bằng nút bấm/ Keyless Entry with Push Button Start

 

Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control

 

Cốp sau đóng mở bằng điện/ Powered Tailgate

 

Đóng mở cốp bằng điện từ trong khoang hàng khách/ Powered Inner Tailgate

 

Điều hoà tự động 3 vùng / 3-Zone climate control

 

Hệ thống âm thanh Meridian (10 loa, 380w)/ Meridian™ Sound System

 

Hệ thống định vị dẫn đường pro/ Navigation Pro System

 

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 8”/ 8" Touch Screen

 

Ổ cắm điện 12V/ Auxiliary Power Sockets (in the Cubby Box, Trunk Area 12 volt)

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking

 

Chuông báo chống trộm/ Perimetric Alarm

 

Hệ thống túi khí quanh xe/ Front Side Impact Airbags, Side Curtain Airbags

 

Hệ thống căng đai an toàn sớm/ Seat Belt Pre-Tensioners

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES

Hệ thống cảnh báo áp xuất lốp/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

7 Seats

 

Hàng ghế sau gập 60:40 với gác tay chỉnh điện/ 60:40 Load Through Rear Seats with Manual Slide and Power Recline

 

Hàng ghế thứ 3 chỉnh điện/ Powered Third Row Seats

 

Cửa sổ trời chỉnh điện phía trước, kính sau cố định/ Electric Sunroof (tilt/slide front glass) with fixed rear glass pano (Including Power Blinds)

 

 

Gói ghế 4 - Da winsor chỉnh 16 hướng có nhớ/ SEAT PACK 4 - Memory 16X16 Way Windsor Leather Seats

  • Da winsor/ Windsor Leather
  • Hàng ghế trước chỉnh điện, ghế lái có chức năng nhớ/ (bao gồm nhớ kính chiếu hậu)/ Electric Front Seat Adjust with Drivers Seat  Memory (Includes Memory External Mirrors)
  • Ghế lái chỉnh điện/ Electric Driver Seat Adjust
  • Ghế Hàng ghế sau chỉnh điện/ Electric Passenger Seat Adjust
  • Đệm đỡ hông hàng ghế trước có bơm hơi/ Adjustable Seat Bolster

Thanh gắn giá đỡ hành lý trên mui xe màu đen or Bạc/ Full Length Black/ Silver Roof Rails

 

Vòng tay kích hoạt mở/đóng cửa tự động/ Activity Key

 

Thảm sàn xe cao cấp/ Premium Carpet Mats

 

 

 

 

             

 

Giá xe Land Rover Discovery SE 3.0 V6SC (LR5): 4,488 tỷ VNĐ

Giá xe Land Rover Discovery HSE 3.0 V6SC (LR5): 5,299 tỷ VNĐ

Giá xe Land Rover Discovery HSE 3.0 TDV6 Diesel (LR5): 5,399 tỷ VNĐ

Giá Discovery HSE Lux 3.0 V6SC (LR5): 5,699 tỷ VNĐ

Giá Discovery HSE Lux 3.0 TDV6 Diesel (LR5): 5,899 tỷ VNĐ

 

Range Rover Sport.

Bảng Giá Xe Range rover 5 và 7 chỗ đời mới nhất, range rover sport

Mẫu Xe Bán chạy thứ 5 là Range Rover Sport. Mẫu Sport được định vị cho những khách hang trẻ tuổi và khách hang thích tính năng thể thao cũng như thiết kế mạnh mẽ. RR Sport có giá từ 5 tỷ và được phân phối 4 phiên bản tại Việt Nam: Phiên bản giá thấp nhất SE, Bản option cao hơn là HSE và HSE Dynamic, Riêng bản Autobiography và SVR thì nhận đặt hang theo yêu cầu.

range rover sport thế hệ mới nhất khi nào ra mắt việt nam

Range Rover Sport có 4 loại động cơ là 2 Xăng 3.0 V6 và 5.0 V8 Supercharged, Động cơ Dầu 3.0 và 4.4 V8. Và cũng như mẫu Discovery Ở Một số quốc gia khách có them động cơ 2.0 Lít Công suất 300 mã lực và Động cơ Dầu 2.0 lít.

mẫu xe gầm cao range rover sport màu đen

Xem chi tiết xe Range Rover SPort Phiên Bản 2019 >>

range rover bảng giá trả góp  qua ngân hang

  • Động cơ/ Engine          : Petrol – V6SC 3.0L
  • Xy-lanh/ Cylinder layout : Longitudinal V6
  • Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp
  • Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance     :  213 – 278 mm
  • Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD
  • Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)       :  340/6.500
  • Số chỗ ngồi/ Seats      : 5+2
  • Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) 450/3.000- 5.000
  • Kích thước/ Dimension             : 4850 x 2220 x 1780 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase        : 2923 mm
  • Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)          :  7,2 giây
  • Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)      :  210

 

NGOẠI THẤT

 

Kính cửa sồ trước chống bám nước/ Laminated Front Door, Toughened Rear Door and Quarter Light Glass

 

Kính chắn gió cách âm, chống bám nước có chức năng sưởi điện/ Acoustic Laminated Heated front windscreen

 

Kính chiếu hậu bên ngoài có chức năng sười, chỉnh điện, gập điển, tích hợp đèn chào, đèn báo rẽ/ Power Fold, Heated door mirrors with Approach Lights

 

Cảm biến gạt mưa/ Rain sensing windscreen wipers

 

Kính cửa sổ sau có sưởi  / Heated rear window 

 

Đèn pha Xenon với đèn biểu trưng LED (có chức năng rửa)/ Xenon headlights with LED Signature (Headlamp Powerwash)

 

Đèn chiếu sáng đường về nhà /Follow-me-home lighting

 

Đèn pha tự động/ Automatic Headlamps

 

Đèn sương mù phía sau công nghệ LED/ Rear fog lamps

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking

 

Mâm 20”/ 20" 5 split-spoke 'Style 520'

 

Bánh xe dự phòng cỡ nhỏ/ Reduced section Alloy spare wheel

 

 

 

NỘI THẤT

 

Ghế da thông hơi Oxford/ Perforated Oxford Leather

 

Ghế kiểu 2 - 16 hướng, chỉnh điện 14 hướng với tựa đầu chỉnh cơ/ Style 2 - 16 way / 16 way Powered Seats (14 way powered with manual headrest)

  • Ghế lái chỉnh 14 hướng/ 14 way driver front seat
  • Ghế hành khách trước  chỉnh 14 hướng/ 14 way passenger front seat
  • Ghế trước chỉnh điện/ Electric Front Seat Adjustment
  • Bệ tì tay hàng ghế trước/ Front Seat Armrest
  • Tựa lưng 4 hướng với đệm đỡ hông tùy chỉnh / 4 way Lumbar with Adjustable Seat Bolster   

 

Hộc đựng bản đồ sau lưng ghế trước/ Map pockets (rear of front seats)

 

Bệ tì tay trung tâm/ Centre Arm Rest

 

Ghế sau gập 60:40/ 60:40 second row seat fold

 

Tay lái chỉnh điện/ Electrically adjustable steering column

 

Tay lái bọc da tích hợp đa chức năng/ Leather Steering Wheel with Multi Functional Controls

 

Ốp bệ cửa bằng nhôm với logo Range Rover/ Aluminium front treadplates with Range Rover script

 

Trần xe kiểu morzine/ Morzine Headlining

 

 

 

VẬN HÀNH

 

Động cơ xăng V6 3.0L với công nghệ siêu nạp/ 3.0 litre V6 Supercharged 340PS Petrol

 

Hệ thống thích ứng địa hình / Terrain Response

 

Hỗ trợ khởi hành ở điều kiện địa hình có độ bám thấp /Low Traction Launch

 

Giảm sóc khí nén điện tử/ 4-Corner Electronic Air Suspension

 

Phanh đĩa trước sau/ Front and Rear Disk Brakes

 

Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)

 

Phanh tay điện/ Electric Parking Brake

 

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)

 

Kiểm soát phanh khi vào cua/ Cornering Brake Control (CBC)

 

Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)

 

Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)

 

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)

 

Kiểm soát tăng tốc trên địa hình dốc (GAC)/ Gradient Accelleration Control (GAC)

 

Kiểm soát nhả phanh trên địa hình dốc (GRC)/ Gradient Release Control (GRC)

 

Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)

 

Hệ thống ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Control

 

Điểm chờ lắp moóc kéo bằng điện/ Electrical towing preparation

 

 

 

TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ

 

Camera lùi/ Rear View Camera

 

Cảm biến đỗ xe phía trước & sau/ Front & Rear Park Distance Control

 

Chức năng đóng mở cửa thông minh và khởi động bằng nút bấm/ Keyless Entry with Push Button Start

 

Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control

 

Tấm che nắng tích hợp gương soi có đèn/ Driver and Passenger Sunvisor with Illuminated Vanity Mirror

 

Kính chiếu hậu bên trong chống chói tự động/ Auto-Dimming interior rear view mirror

 

Điều hoà tự động 2 vùng / 2-Zone climate control

 

Đèn viền nội thất/ Interior mood lighting

 

Bệ tì tay trung tâm có hộc để ly/ Centre Arm Rest with Cubby Box

 

Hộc đựng găng tay có khoá/ Secure Glove Box Stowage

 

Đóng mở cốp rảnh tay/ Gesture tailgate / boot lid

 

Tấm che khoang hành lý/ Roller Loadspace Cover

 

Hệ thống âm thanh Range Rover 250w, 8 loa/ Range Rover Audio System (250w) with 8 speakers

 

Hệ thống định vị dẫn đường/ Hard Disk Navigation System

 

Màn hình thông tin TFT 5”/ Analogue dials with 5" Full Colour TFT display

 

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 10.2”/ 10.2" Touch Screen

 

Hệ thống thông tin giải trí đa phương tiện InControl Touch Pro/ InControl Touch Pro

 

Chức năng kết nối Bluetooth/ Bluetooth® Connection

 

Ổ cắm điện 12V/ Auxiliary Power Sockets (upper glove box, front, second row and loadspace 12 volt)

 

Cổng kết nối USB/ USB Sockets (1 in Row 1, 1 in Row 2 when RSE is fitted (located in centre console or cubby box on Rear Executive seating)

 

 

 

AN TOÀN & AN NINH

 

Cảm biến chống trộm/ Intrusion Sensor

 

Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)

 

Tùy chỉnh khóa mở cửa lái hoặc tất cả các cửa/ Single Point Entry, Customer Configurable

 

Khoá an toàn trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Operated Child Locks

 

Hệ thống túi khí quanh xe/ Driver and Passenger Airbags (side, seat-front, thorax and pelvis)

 

Hệ thống căng đai an toàn sớm/ Seat Belt Pre-Tensioners

 

Hệ thống giới hạn tốc độ chủ động/ Adjustable Speed Limiter Device

 

Hệ thống chống lật/ Roll Stability control (RSC)

 

Dây đai an toàn phía trước điều chỉnh được độ cao/ Front height adjustable seat belts

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES

Đèn sương mù phía trước/ Front Fog Lights

 

Thảm sàn loại cao cấp/ Front And Rear Premium Carpet Mats

 

Hàng ghế thứ 3/ Third row seats

 

Ghế sau gập 60:40, thông khoang hàng lý/ 60:40 Folding Rear Seats with Load Through

 

Lãy chuyển số sau vô lăng/ Paddle Shift

 

Điều hoà tự động 4 vùng/ 4-Zone climate control

 

Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)

 

Hệ thống vá lốp/ Tyre Repair System

 

 

Ghế kiểu 3 - 16 hướng có chức năng nhớ, chỉnh điện 14 hướng với tựa đầu chỉnh cơ/ Style 2 - 16 way/ Style 3 - 16 way / 16 way Powered Seats with Memory (14 way powered with manual headrest)

  • Ghế lái chỉnh 14 hướng/ 14 way driver front seat
  • Ghế hành khách trước  chỉnh 14 hướng/ 14 way passenger front seat
  • Hàng ghế trước chỉnh điện có chức năng nhớ/ Electric Front Seat Adjustment with Driver and Passenger Memory
  • Bệ tì tay hàng ghế trước/ Front Seat Armrest
  • Tựa lưng 4 hướng với đệm đỡ hông tùy chỉnh / 4 way Lumbar with Adjustable Seat Bolster   

 

 

 

         

 

 

 

Range Rover Sport 3.0P SE: 4.943.000.000 đồng

Range Rover Sport 3.0P HSE: 5.444.000.000 đồng

Range Rover Sport 3.0P HSE Dyn: 6.151.000.000 đồng

Range Rover Sport 3.0P AB Dyn: 7.376.000.000 đồng

Range Rover Sport 5.0P SVR: 12.358.000.000 đồng.

 

Range Rover Velar.

Bang Giá Xe oto rẻ nhất range rover velar mới

Có thể bạn Quan Tâm Xe Range Rover Velar Chi Tiết >>>

Range rover velar bản rẻ nhất bao nhiêu tiền

ĐỘNG CƠ

 

 

Loại nhiên liệu

 

Xăng

Loại động cơ

 

Petrol-2.0L Si4

Van

 

16

Dung tích động cơ

 

1.998 cc

Công suất cực đại

 

250Ps/5.500rpm

Mô-men xoắn cực đại

 

365Nm/1.200rpm

 

 

 

HIỆU SUẤT VẬN HÀNH

 

 

Tăng tốc từ 0 – 100 km/h

 

6.7 giây

Vận tốc cực đại

 

217 km/h

Mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp

 

7.6L/100km

Mức xả thải khí CO2 hỗn hợp

 

173g/km

 

 

 

BỘ TRUYỀN LỰC

 

 

Hộp số

 

8 cấp

Hệ dẫn động

 

Hai cầu toàn thời gian/Permanent 4WD

 

 

 

KHUNG GẦM

 

 

Hệ thống treo trước

 

Thanh đòn A kép

Hệ thống treo sau

 

Đa điểm

 

 

 

KÍCH THƯỚC

 

 

Chiều dài cơ sở

 

2.874 mm

Chiều dài

 

4.803 mm

Chiều cao*

 

1.665 mm

Chiều rộng (có gương/không gương)

 

2.145/2.032

Khối lượng xe không tải

 

1.884 kg

Khoảng sáng gầm xe (tiêu chuẩn/nâng gầm)

 

213/251 mm

Bán kính quay đầu

 

11.6m

Mức ngập nước

 

600 mm

Thể tích khoang hành lý/Tối đa

 

673/1.731 Lít

Thể tích bình nhiên liệu

 

63 Lít

 

 

 

NGOẠI THẤT VÀ NỘI THẤT

 

 

Kính chắn gió cách âm chống bám nước

 

Kính chiếu hậu bên ngoài có chức năng sưởi , chỉnh điện,gập điện, chống chói tự động

 

 

Cảm biến gạt mưa

 

Kính cửa sau có sưởi

 

Đèn pha Matrix LED thích ứng với đèn LED biểu trưng

 

Chống chói cho xe chạy ngược chiều

 

Đèn pha tự động

 

Đèn sương mù phía sau công nghệ LED

 

Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp

 

Gói trang trí ngoại thất kiểu R-Dynamic

 

Ghế da Grained thông hơi kết hợp da lộn

 

Ghế trước chỉnh điện 10 hướng có chức năng nhớ vị trí lái

 

Ốp nội thất Shadow Aluminium

 

Bệ tì tay trung tâm

 

Ghế sau gập 40:20:40

 

Tay lái bọc da với viền Chrome tích hợp đa chức năng

 

Ốp bệ cửa phía trước bằng kim loại với logo R-Dynamic

 

Ốp bệ cửa khoang hành lý bằng kim loại

 

Bộ bàn đạp thể thao

 

Trần xe kiểu morzine

 

Trần xe màu đen

 

 

 

 

TRANG BỊ VẬN HÀNH VÀ AN TOÀN

 

 

Khung và vỏ nguyên khối bằng nhôm

 

Khóa tác động của trẻ em bằng điện

 

Túi khí cho người lái và hành khách (trước, sau, hai bên)

 

Hệ thống phanh chống hãm cứng (ABS)

 

Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

 

Phân bố lực phanh điện tử (EBD)

 

Phanh tay điện tử (EPB)

 

Điều khiển phanh khi xe qua cua (CBC)

 

Điều khiển ổn định chuyển động (DSC)

 

Điều khiển lực kéo bằng điện tử (ETC)

 

Hệ thống Terrain Response®

 

Kiểm soát thả dốc (HDC)

 

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

 

Hệ thống Stop/Start thông minh

 

Tay lái trợ lực điện tử

 

Phanh tay điện (EPB)

 

Hệ thống kiểm soát khi vào cua (TVBB)

 

Hệ thống ổn định móc kéo

 

Cảm biến chống trộm

 

Tự động khóa cửa khi xe di duyển

 

Hệ thống chống lật (RSC)

 

 

 

 

TRANG BỊ TIỆN NGHI VÀ GIẢI TRÍ

 

 

Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập

 

Hàng ghế trước chỉnh điện có ghi nhớ

 

Màn hình thông tin TFT 5”/ Analogue dials with 5" Full Colour TFT display

 

Hệ thống đèn nội thất/ Interior Lighting

 

Cửa khoang hành lý đóng mở bằng điện

 

Camera lùi

 

Hệ thống định vị dẫn đường Navigation Pro

 

Hệ thống thông tin giải trí đa phương tiện Touch Pro Due 10.2 inches

 

Hệ thống loa MeridianTM 825W,17 loa

 

Kết nối và điều khiển âm thanh, điện thoại qua Bluetooth®

 

Cảm biến khoảng cách 360° quanh xe

 

Hệ thống kiểm soát hành trình và giới hạn tốc độ

 

Chức năng đống mở cửa thông minh/Key less Entry

 

Đóng mở cốp rảnh tay/ Powered Gesture Tailgate

 

2 cổng USB 3.0 cho hàng ghế trước, 3 ổ cắm điện 12V, hàng ghế trước, hàng ghế sau, khoang hành lý

 

 

 

 

BÁNH XE

 

 

Bánh xe hợp kim 20 inches 10 spoke style 1032

 

Bánh xe dự phòng tiết kiệm không gian

 

 

 

 

BẢO HÀNH

 

 

Miễn phí 5 năm bảo dưỡng *

 

Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước

 

Tặng 1 năm bảo hiểm 2 chiều

 

 

TRANG BỊ CHỌN THÊM / OPTIONAL FEATURES

 

 

Trần xe bằng kính toàn cảnh với chức năng trượt/ Sliding Panoramic Roof with Powered Blind (041CZ)

 

Gói bọc thêm da nội thất/  Extended Leather Upgrade (032CG)

 

 

Đèn viền nội thất tùy chỉnh/ Ambience Lighting - 3 (064FC)

 

 

Tay lái chỉnh điện/ Electrically adjustable steering column (049AP)

 

Light Oyster perforated grained leather and ebony suedecloth - NCO hoặc

Light Oyster/ ebony perforated Windsor Leather

 

Climate Pack -756

(022GB Cabin air Quality lonisation 100$, Điều hòa 4 vùng độc lập/Fr & Rr Comfort Air Conditioning (022BC)-690, Hộp làm lạnh/Glove Box - Cooled (030DH)

 

       
 

 

Giá rẻ nhất của Range Rover Velar là bản 2.0 Base: 3,999,000,000 đồng.

Bản R-Dynamic 2.0 ( P250 ) : 4,500,000,000 đồng.

Bản R-Dynamic 3.0 ( p380) : 5,899,000,000 đồng.

Bản First Edition 3.0 ( P380) : 6,900,000,000 đồng.

 

 

Thắc mắc chung: Những câu hỏi thường gặp như vậy: bài viết trên đã trả lời phần nào cho các bạn các câu hỏi thường gặp: range rover 2018 giá bao nhiêu sau thuế, giá xe range rover đời 2017 so với 2018 chênh lệch bao nhiêu hay tang bao nhiêu tiền, đánh giá xe 5 chỗ nhỏ, hay xe range rover đi có ồn không, Hoặc xe range rover tiêu hao nhiên liệu bao nhiêu lít 100km, hay vì sao xe cũ bán mất giá, giá xe range rover 7 chỗ rẻ nhất bao nhiêu hay bản cao cấp nhất, range rover sport model 2018 khi nao về Việt Nam, giá xe range rover 5.0Lít lwb svab, range rover svautobiography 2018, Range Rover SV Coupe 2019 trên 20 tỷ đồng có nên mua, Sv bản 4 chỗ 19 tỷ đồng so với Bentley Bentayga..hay xe SUV Lamborghini Urus..Xe bảo dưỡng có đắt không? đó là những thắc mắc của bạn đọc..

Xe Range Rover là mẫu xe cao cấp, được lắp ráp duy nhất tại nhà máy ở nước Anh, nên được kiểm tra nghiêm ngặt và quy chuẩn khắt khe, nên những lo lắng và thắc mắc trên là các bạn yên tâm. Còn phần bảo dưỡng hãng đã tặng 5 năm, bảo hành 100,000km hoặc 3 năm... để thêm chi tiết vui lòng gọi: 0908045001.

Hiện tại mẫu Range Rover có rất nhiều màu sắc ngoại thất để bạn lựa chọn: màu trắng, màu đen, màu xanh đen, màu xám, màu đỏ, màu cam, màu nâu, màu vàng cát, màu bạc, màu ánh kim đổi màu khi ra nắng, màu đỏ đô...

Thuế xe hơi: Lý do xe bình dân như Oto Honda, Toyota, Ford, Mazda, Hyundai, Kia giảm giá theo thuế vì nằm trong diện khu vực Asean. Và cũng chính lý do ngược lại các hang xe khác như Mercedes, Audi, BMW Thaco, Maserati, Rolls-Royce, Bentley, Porsche, Volvo thì giá tang lên mà không giảm giá.

 

Video

SieuXeSaiGon:    
ĐẠI LÝ Ô TÔ NHẬP KHẨU TẠI SÀI GÒN
Hotline:     

0708 028 028