Go to top
Xem danh mục Xem danh mục

GHIBLI

Ngày cập nhật:
Tác giả:

Mẫu Sedan thể thao Ghibli thiết kế theo phong cách Coupe. 

Chiếc Ghibli là mẫu xe sang hạng trung của thương hiệu xe thể thao Maserati xuất thân từ đất nước Italia. Vừa sở hữu khối động cơ mạnh mẽ như một chiếc xe đua, đồng thời Ghibli cũng thừa hưởng ngôn ngữ thiết kế hiện đại, thanh lịch và vô cùng sang trọng. 

Maserati Ghibli có diện mạo rất ấn tượng và lôi cuốn khi lướt bánh trên đường trong bộ khung gầm có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4971 x 1945 x 1461 mm.

Ghibli mang đến 13 màu xe ngoại thất cho người dùng lựa chọn gồm: Nero, Bianco, Grigio, Grigio Metallo, Nero Ribelle, Xanh Emozione, Xanh Passione, Rosso Folgore, Bronzo Siena, Champagne, Bianco Alpi, Rosso Energia, Grigio Maratea.

Bất kể bạn  chọn loại động cơ nào từ V6 hoặc V8 thì mặc định chiếc Ghibli thưởng cho người lái một khung xe thể thao và một ống xả gầm gừ độc nhất.

Nội thất xe Maserati Ghibli.


Bước vào khoang cabin Ghibli, khách hàng sẽ được trải nghiệm vẻ đẹp kiến trúc tinh tế mà mẫu xe này mang lại. Với sự kết hợp của các chất liệu đắt đỏ như gỗ quý, kim loại và da cao cấp, chủ nhân của Ghibli sẽ rất hài lòng khi sở hữu không gian cực kỳ sang trọng mang nét đẹp Châu Âu.

cabin của Ghibli có thể được tùy chọn với tất cả các vật liệu sang trọng, bao gồm cả bọc da và lụa từ nhà thời trang Ý Ermenegildo Zegna, tạo thêm một bầu không khí cao cấp không thể phủ nhận.

Thông số kỹ thuật

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN / STANDARD OPTIONS:

AN TOÀN VÀ CÔNG NGHỆ / DRIVING ASSISTANCE & SAFETY:

  • Động cơ xăng 3.0L V6 Twin Turbo công suất cực đại 350 hp, mô men xoắn cực đại 500 Nm / Gasoline engine 3,0l V6 Twin Turbo maximum power 350 hp, maximum torque 500 Nm
  • Hộp số ZF - 8 cấp điều khiển tự động / ZF-8 speed automatic transmission
  • Đĩa phanh trước đục lỗ đường kính 345x28mm đi kèm bộ kẹp má phanh 4 piston. Đĩa phanh sau đục lỗ đường kính 330x22mm đi kèm bộ kẹp má phanh floating / Front Brakes: 4 pistons aluminium monobloc fixed calipers with ventilated discs (345x28mm) Rear Brakes: Floating calipers with ventilated discs (330x22mm) (Q5LR)
  • Đèn pha Bi-Xenon được tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày. Đèn sau sử dụng công nghệ LED. Đèn sau công nghệ LED và đèn phanh thứ ba / Bi-Xenon headlights with integrated DRL LED lights. LED taillights and third brake light (QLMA)
  • Hệ thống tự động điều chỉnh tầm chiếu sáng của đèn pha / Headlights Height Control (Q048)
  • Đèn pha tắt/mở tự động / Automatic headlamp activation (Q051)
  • Hệ thống khởi động/ tắt máy / Auto Start&Stop (Q5DE)
  • Công nghệ điều khiển thân xe tích hợp / Integrated Vehicle Control [IVC]
  • Trợ lực lái biến thiên theo tốc độ / Power-assisted steering, with speed sensitive feature (Q012)
  • Hệ thống lái trợ lực điện /Electronic Power Steering wheel (EPS)
  • Hệ thống kiểm soát hành trình tự động / Cruise control (Q416)
  • Hệ thống hỗ trợ cảnh báo  điểm mù / Blind Spot Assist (QXAN)
  • Hệ thống cân bằng điện tử Maserati (MSP): Hệ thống chống trượt (ASR), Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống cân bằng điện tử (EBD)… / Maserati Stability Program [MSP] : acceleration slip regulation (ASR), X antilock bracking system (ABS), electronic brake distribution (EBD), drive wheels locking prevention (MSP) (Q009)
  • Phanh tay điện tử / Electronic Parking Brake (EPB) (Q026)
  • Hệ thống trợ lực phanh / Brake Assistance System (BAS) (Q052)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc /  Hill Holder (Q056)
  • Hệ thống thiết lập chế độ lái thể thao [SPORT] (Tối ưu biểu đồ gia tốc động cơ, hệ thống MSP, ống xả, bộ truyền động) / SPORT control: sport mode set-up (accelerator map, engine, MSP system, exhaust system, transmission).
  • Hệ thống thiết lập chế độ vận hành tối ưu hiệu suất giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu và tối đa hóa khả năng vận hành của xe trên mọi điều kiện địa hình / I.C.E. (Increased Control & Efficiency) control: specific software for reduced consumptions and a better vehicle dynamic management in all the conditions
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp, hiện thị áp suất trên bảng hiển thị trung tâm ( TPMS) / Tyre Pressure Monitoring System (TPMS) with pressure displayed into the digital central cluster (Q365)
  • Bộ vi sai chống trượt / Limited-Slip Differential
  • Hệ thống túi khí: túi khí phía trước, túi khí bên hông, túi khí bảo vệ đầu. / Air-bag system: dual stage front bags, side bags, head bags. (Q500)
  • Túi khí bảo vệ đầu gối và ống chân người lái/ Driver Knee-Bag (Q150)
  • Vô hiệu hoá túi khí ghế hành khách/ Air-Bag Deactivation For Passenger Side (Q4DK)
  • Dây an toàn trước sau với bộ căng đai và giới hạn lực siết / Front and rear seat belts with pre-tensioners and load limiters (Q198)

TRANG BỊ NGOẠI THẤT / EXTERIOR  EQUIPMENT:

  • Màu sơn đồng chất / Solid Paint (Q5CA)
  • Lưới tản nhiệt mạ Chrome với các nan thẳng đứng / Front grille with chromed frame and vertical grille bars
  • Ngoại thất mạ Chromed (Logo Ghibli, tay nắm cửa, logo Saetta trên trụ C, thông gió hai bên và đèn chiếu sáng ban ngày)/ Chromeline exterior trim (Ghibli badge, door handles, Saetta logo on C X pillar, side air vents and Daylight Opening) (QMJF)
  • Hệ thống ống xả kép bằng thép không gỉ mạ Chrome / Twin, dual pipe exhaust system in chrome-plated stainless steel
  • Âm thanh ống xả đặc trưng Maserati / Maserati Active Sound System
  • Mâm xe hợp kim 18-inch thiết kế VULCANO (bánh trước: 235/50 R18; bánh sau: 235/50 R18) / 18" Vulcano Wheels. Front: 235/50 R18 - Rear: 235/50 R18 (Q9S3)
  • Bộ kẹp phanh sơn màu Đen mờ / Matt Brake Calipers (KMBC)
  • Gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng sấy, chỉnh và gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED / Heated, power adjustable and foldable exterior mirrors with integrated LED X turn lights
  • Gương chiếu hậu bên ngoài chống chói tự động / Autodimming Exterior Mirrors (Q58J)

TRANG BỊ NỘI THẤT / INTERIOR EQUIPMENT:

  • Gói trang bị da nội thất tiêu chuẩn / Leather Seat Upholstery (Q211)
  • Cần sang số tích hợp nút điều khiển với các tính năng: Tắt hệ thống cân bằng điện tử, tất Start&Stop, hệ thống quản lý mức tiêu hao nhiên liệu và khí thải (I.E.C), chức năng thể thao / Transmission tunnel with dynamic features buttons: Electronic Stability Program OFF, Start&Stop OFF, I.C.E. mode and Sport mode
  • Vô lăng điều chỉnh điện 4 hướng / Steering wheel Electric height and reach adjustments (Q137)
  • Tay chuyển số thế hệ mới bọc da, hành trình chuyển số ngắn, chức năng sang số tay và nút bấm đậu xe / Leather gear lever with tip up/down function, Manual mode activation and parking button
  • Chìa khoá thông minh ốp hợp kim nhôm (các chức năng gồm: đóng/mở cửa xe, mở khoang hành lý, kích hoạt đèn)/ Aluminium key fob with keyless entry and keyless go function (includes: X lock/unlock button, trunk opening and exterior lights on)
  • Logo Đinh Ba dập nổi trên gối tựa đầu trước và sau/ Trident logo embossed on front and rear headrests
  • Bảng đồng hồ thể thao nền xanh Maserati, bảng điều khiển trung tâm với màn hình hiển thị đa thông tin màu 7-inch / Instrument cluster dials in Maserati Blu color, with white backlightening. 7" multifunction display (Q48F)
  • Đồng hồ Maserati viền ốp chrome khu trung tâm điều khiển/ Maserati clock design in central area of the dashboard with chrome-plated trim (Q207)
  • Gương chiếu hậu bên trong có chức năng chống chói / Automatically Interior Auto-dimming rear view mirror, incl. Auto High Beam Assist (Q410)
  • Thảm sàn xe bọc nhung / Floor carpets in velour (Q396)
  • Ốp bậc cửa bằng thép hợp kim có gắn chữ Maserati / Front steel door sills with Maserati sign (Q018)
  • Nội thất ốp gỗ vân mờ Radica/ Radica Open Pore Wood Interior Trim (central tunnel and door inserts) (Q4MN)

TIỆN NGHI / COMFORT AND FUNCTIONALITY:

  • Điều hòa tự động thiết lập 2 vùng riêng biệt / Dual-zone Automatic Climate Control with Air Quality sensor (Q140)
  • Hệ thống thông tin giải trí Maserati Touch Control Plus (MTC+) với hệ thống định vị tích hợp bản đồ Việt Nam, bao gồm các tính năng:

- Màn hình cảm ứng độ phân giải cao 8,4” với cụm núm xoay điều khiển.

- Chức năng radio.

- Kết nối Bluetooth

- Hỗ trợ Apple Carplay AHA và Android Auto.

- Khe đọc thẻ SD, USB, Aux-in.

- Điều khiển hệ thống điều hòa khí hậu, thiết bị điện thoại, thiết lập cài đặt hệ thống, v.v / MTC+: Maserati Touch Control PLUS with Navigation. 8,4" touch screen display with rotary control, including: radio, Bluetooth, SD card reader,USB, Aux-in, Apple chip, clima controls, phone devices, car set-up

  • Hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp / Sound system with 8 speakers (Q718)
  • Camera sau hỗ trợ đỗ xe / Rear Parking Camera with Dynamic Gridlines (Q316)
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe với hình ảnh hiển thị cự ly đỗ xe trên bảng điều khiển trung tâm / Front and rear parking sensors with graphic indication of object distances on cluster display (Q508)
  • Kính trước và sau hai lớp bằng chất liệu laminated cách âm cách nhiệt / High thermal and noise insulation front laminated glasses
  • Băng ghế sau 3 chỗ ngồi với tựa lưng ghế có thể gập lại (40%) / Rear 3-seater bench with asymmetircally foldable seat backrests (60%/40%) (Q195)
  • Cảm biến nhiệt độ bên ngoài / External Temperature Sensor (Q5BY)
  • Tựa để tay trung tâm ốp gỗ với hai khay để ly và mồi lửa / Wood covered central tunnel with 2 hidden cup-holder and cigar lighter
  • Tựa tay trung tâm với hộc đựng đồ tích hợp đèn chiếu sáng, điều hoà nhiệt độ và ổ cắm điện 12V / Front armrest with twin mechanical opening, with illuminated storage compartment, air conditioned and 12V socket
  • Tựa tay hàng ghế sau tích hợp 2 khay để ly / Rear armrest, with 2 cup holders.
  • Trang bị ổ cắm điện 12V ở cốp sau / 12V Socket Into Rear Trunk (Q4HG)
  • Trang bị hộc đựng đồ tại vị trí tài xế và hành khách; ngăn đựng bản đồ cho cửa trước và sau; túi đựng đồ sau chỗ tựa lưng của ghế trước / Glove box driver and passenger side; map door pocket for front and rear doors; front seats backrest pocket.
  • Cốp sau cấu trúc trọng lượng nhẹ với chức năng mở cốp bằng nút bấm / Lightweight boot lid with keyless opening
  • Hệ thống đóng mở cốp sau điều chỉnh điện với cảm biến đá chân / Power Boot Lid with Kick Sensor (Q7YZ)
  • Đai giữ hành lý bên hông cốp sau/ Lateral Cargo Net Into Rear Trunk (Q51J)
  • Chức năng sưởi cho kính sau/ Heated rear window (Q029)
  • Khởi động xe bằng nút bấm / Key-Less Go Easy (Start Button) (Q579)
  • Cảm biến kích hoạt gạt nước mưa tự động. / Rain sensor (Q347)
  • Cảm biến sương mù /Demist Sensor (Q385)
  • Cảm biến an toàn vật cản khi đóng kính cửa sổ / Antipinch Sensor For Windows (Q052)
  • Cẩm nang hướng dẫn sử dụng xe và hệ thống thông tin giải trí Maserati Touch Control (MTC). / Quick reference vehicle user guide, nteractive Manual for MTC+

TRANG BỊ CHỌN THÊM / OPTIONAL EQUIPMENTS:

  • Màu sơn đồng chất / Solid Paint (Q5CA)
  • Mâm 20 inch Urano / 20'' Urano Wheels (Machine-polished) (Q5EQ)
  • Bánh dự phòng 18 inch / 18" Space Saver Spare Wheel (Q803)
  • Bộ kẹp phanh thể thao màu xanh / Blue Brake Calipers (Q4TB)
  • Nội thất ốp gỗ vân bóng Black Piano/ Black Piano High Gloss Wood Interior Trim (Q7PK)
  • Nội thất bọc da mở rộng/ Extended Leather Interior Upholstery (Q212)
  • Hệ thống âm thanh cao cấp Harman Kardon (10 loa) / Harman Kardon Premium Sound System (10 speakers) (Q4YG)
  • Đèn pha full LED được tích hợp đèn LED ma trận / Adaptive Full-LED Matrix Headlights (Q5EM)
  • Cửa hít / Soft door close (Q228)
  • Hệ thống hỗ trợ ra vào xe dễ dàng / Easy Entry System (QCDK)
  • Cảnh báo va chạm phía trước (với phanh khẩn cấp tự động) / Forward Collision Warning Plus (with Advanced Brake Assist and Autonomous Emergency Braking) (QLSU)
  • Chức năng khởi động xe từ xa/ Remote Start Function (Q6YE)
  • Gói nâng cấp hỗ trợ người lái/ Driver Assistance Package (Q90T):

- Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động với chức năng ngắt động cơ thông minh, cảnh báo chệnh làn đường, hỗ trợ cảnh báo điểm mù/ Adaptive Cruise Control (Stop&Go, BDS Active e LKA) (QNH3)

- Hệ thống camera xung quanh/ Surround View Camera (includes Puddle Lamps) (QXAH)

  • Gói trang bị cơ bản / Base Package (Q92M):

- Tựa tay ghế sau với hộc đựng đồ tích hợp đèn chiếu sáng, ổ cắm USB và ổ cắm điện 12V/ Rear Armrest W/Illum.Storage, USB and 12V Socket (Q275)

- Trần da lộn Alcantara/ Alcantara Headlining (Q5KW)

- Lẫy chuyển số ốp Aluminium/ Gearchange Paddles (Q407)

  • Ghế trước kiểu dáng thể thao chỉnh điện 12 hướng kèm bộ nhớ ghế lái/ 12-way power sport front seats with 2 memories for driver seat (QJTE)
  • Vô lăng 3 chấu kiểu dáng thể thao đa chức năng bao gồm : kiểm soát tốc độ tự động, quản lý màn hình hiển thị trung tâm, nhận dạng giọng nói, bộ dò đài, chọn kênh và điều chỉnh âm lượng radio/ Multifunctional 3-spoke leather Sport steering wheel. Functions included: cruise control, central cluster display management, voice comand recognition, volume and radio tuner, channel selection. (Q6BN)

* Bảo hành: 3 năm không giới hạn km / Warranty: 03 years unlimited km.

Trident Auto (Maserati Official Dealer)

Showroom & Office: 03 Le Duan Str., Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel. 0908 045 001

 

 

 

 
Phòng Kinh Doanh Và Đặt Hàng
Hotline: 0908 045 001
 

XEM VIDEO

Sản phẩm cùng loại:

Maserati Ghibli

Maserati Ghibli
Engine Layout V6 Displacement 2979 cc Acceleration 5.1 sec Max speed 267 km/h Max power 430 HP Traction AWD
  1  
Hỗ trợ trực tuyến
Đặt banner quảng cáo
Thống kê truy cập
 
Đang online: 15
Lượt truy cập: 37,615,969
Giá Xe Ôtô Việt Nam Cập Nhật Mới Nhất Tại GiaXe60s.com
Liên Hệ: 0908 045 001
Email: info@giaxe60s.com

Biên Tập: Giá Xe 60s