Go to top
Xem danh mục

GIÁ XE HYUNDAI GRAND I10 1.2 SỐ TỰ ĐỘNG LẮP RÁP CKD

Hyundai Grand I10 2017 CKD nhập khẩu 3 cục Hyundai Việt Nam nhập về và lắp ráp tại HYundai Thành CÔng với các phiên bản I10 - 1.0AT ( số tự động ), I10 - 1.0MT ( số sàn ), I10 - 1.25AT đều là dòng 5 cửa Hatchback, và phiên 3 phiên bản Sedan 4 cửa là Hyundai Xcent Grand I10 - 1.25MT phiên bản cơ bản Taxi, Hyundai Xcent I10 - 1.2MT và 1.2AT là phiên bản cao cấp Full Option dùng cho gia đình. Hyundai Thành Công phân phối độc quyền các dòng xe Hyundai.

 Xe Hyundai i10 đã ra mắt phiên bản 2017 CKD, đã để lại nhiều ấn tượng cho người sử dụng trên khắp 5 châu, là dòng xe nhỏ cho gia đình với mức giá rẻ và được trang bị nhiều tiện nghi an toàn và theo thời điểm những dòng xe của các hãng khác ra mắt thi hyundai grand i10 nổi bật nhất. xe được nhập nguyên chiếc nên về chất lượng và sự uy tín vẫn luôn là tiêu chí hàng đầu., về thân xe đều được làm từ thép và có khả năng chịu lực rất tốt cho những va chạm trên đường và đã được hãng hyundai thử nghiệm.


 

Hyundai Grand I10 đã trãi qua gần 1 năm sau khi ra mắt thì mẫu i10 đang được bán với doanh số đứng đầu trên thế giới và tại việt nam. hyundai grand i10 nhập khẩu gồm hai loại động cơ 1.2 AT và 1.0 số sàn và số tự động. thông số kỹ thuật nhà phân phối Hyundai Thành Công nhập về. xe hyundai i10 2017 CKD là tiếp nối của Hyundai Grand I10 nhập về 2016. 

 

 

 

 

 

Giá bán chính thức các phiên bản Hyundai Grand i10 Hatchbak bản CKD (đã bao gồm thuế GTGT) như sau:

STT Phiên bản Giá bán (Triệu đồng)
1  Grand i10 1.0 MT Base  340
2  Grand i10 1.0 MT  380
3  Grand i10 1.0 AT  405
4  Grand i10 1.2 MT Base  370
5  Grand i10 1.2 MT  410
6  Grand i10 1.2 AT  435
7  Grand i10 Sedan 1.2 MT Base  370
8  Grand i10 Sedan 1.2 MT  410
9  Grand i10 Sedan 1.2 AT  435
 

Thông số kỹ thuật

 Kích thước

D x R x C (mm)

3,765 x 1,660 x 1,505 

Chiều dài cơ sở (mm)

2,425 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

152 

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

 

Trọng lượng không tải (kg)

 

Trọng lượng toàn tải (kg)

 

 Động cơ

Động cơ

KAPPA 1.0/1.2 MPI 

Loại động cơ

 

Nhiên liệu

 

Dung tích công tác (cc)

998 

Công suất cực đại (Ps)

66/5,500 

Momen xoắn cực đại (Kgm)

94.18/3,500 

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

43 

 Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động

FWD 

 Hộp số

Hộp số

MT 

 Hệ thống treo

Trước

Macpherson 

Sau

Thanh Xoắn 

 Vành & Lốp xe

Loại vành

 

Kích thước lốp

165/65R14 

 Phanh

Trước

Đĩa/Tang trống 

Sau

Đĩa/Tang trống 

 Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km)

 

Ngoài đô thị (l/100km)

 

Kết hợp (l/100km)

 

Thông số

1.0 MT BASE

1.0 MT

1.0 AT

1.2 MT BASE

1.2 MT

1.2 AT

 NGOẠI THẤT

 LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM

-  Lưới tản nhiệt mạ Crom

-

-

-

-

 CỐP ĐÓNG MỞ ĐIỆN

-  Cốp đóng mở điện

 NỘI THẤT

 TAY LÁI & CẦN SỐ

-  Chất liệu bọc da

-

-

-

-

 CHẤT LIỆU BỌC GHẾ

-  Chất liệu bọc ghế

Nỉ

Nỉ

Da

Nỉ

Nỉ

Da

 GHẾ SAU

-  Hàng ghế thứ hai gập 6:4

-

-

-

-

 TẤM NGĂN HÀNH LÝ

-  Tấm ngăn hành lý

 CHÂM THUỐC + GẠT TÀN

-  Châm thuốc + Gạt tàn

-

-

 HỘC ĐỂ ĐỒ LÀM MÁT

-  Hộc để đồ làm mát

-

-

-

-

 TIỆN NGHI

 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

-  Chỉnh tay

 HỆ THỐNG ÂM THANH

-  Số loa

4

4

4

4

4

4

-  AUX+USB

-

-

-

-

 CHÌA KHÓA THÔNG MINH & KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM

-  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

-

-

 AN TOÀN

 HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH - ABS

-  Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS

-

-

 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH - EBD

-  Hệ thống phân phối lực phanh - EBD

-

-

-

 TÚI KHÍ

-  Túi khí

 

Túi khí đơn

Túi khí đơn

 

Túi khí đôi

Túi khí đôi

 

 

Vui lòng liên hệ trước để biết được giá các phiên bản và những màu xe đang có sẵn.

 

Điện Thoại

0906 811 823

 

 

 

Video clips

Sản phẩm cùng loại:

Hỗ trợ trực tuyến
Đặt banner quảng cáo
Thống kê truy cập
 
Đang online: 15
Lượt truy cập: 56,382,706
SALON Ô TÔ NHẬP KHẨU TẠI SÀI GÒN
HOTLINE: 0906 811 823
Email:

Tin Tức Ô tô - Mua Bán - Đánh Giá Xe Lớn Nhất
Biên Tập: Siêu Xe Sài Gòn